THÁNG 2 NĂM 2026

萬年曆 • LỊCH VẠN NIÊN • 佛曆
27
Thứ 6

"Mỗi ngày mới là một trang mới. Hãy viết nó bằng những hành động tích cực."

Ngạn ngữ Việt Nam

Can Chi

Ngày Nhâm Thân

Tháng Tân Dần

Năm Bính Ngọ

Tháng 1

🌸
11
Ngày Âm
Thân
Nhâm
Thân
Thông Tin

Thiên Lao Hắc Đạo

Trực Phá

Giờ Hoàng Đạo

(23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)

BIỆN GIẢI CHI TIẾT

Giờ tốt - xấu trong ngày

Giờ Hoàng Đạo (Cát):
23h-1h
Sửu
Sửu1h-3h
Thìn
Thìn7h-9h
Tỵ
Tỵ9h-11h
Mùi
Mùi13h-15h
Tuất
Tuất19h-21h
Giờ Hắc Đạo (Hung):
Dần
Dần3h-5h
Mão
Mão5h-7h
Ngọ
Ngọ11h-13h
Thân
Thân15h-17h
Dậu
Dậu17h-19h
Hợi
Hợi21h-23h

Tuổi hợp - xung

Tam hợp / Lục hợp:
Thìn
!Tuổi bị xung (kỵ):
Tuổi Dần

Việc nên làm

Phá dỡ, gỡ bỏ, giải thể

Việc kỵ (không nên)

Khởi công, cưới hỏi

Hệ thống Sao (Nhị thập bát bát & Thập nhị kiến trừ)

Sao tốt (Cát tinh)
Thiên hỷNguyệt đứcĐịa tạng
Sao xấu (Hung tinh)
💀 Thụ tử💀 Nguyệt sát💀 Hoang vu

Cát thần hỷ hướng

Hỷ Thần (May mắn)

Hướng Chính Nam

Tài Thần (Tiền tài)

Hướng Tây Bắc

Ngày Đạo Tặc: Rất xấu, không nên xuất hành, dễ mất tiền của.

Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong)
Đại An
23h-01h, 11h-13h
Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây Nam.
Tốc Hỷ
01h-03h, 13h-15h
Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam.
Lưu Niên
03h-05h, 15h-17h
Nghiệp khó thành, kiện cáo nên hoãn lại.
Xích Khẩu
05h-07h, 17h-19h
Hay xảy ra cãi vã, nên giữ mồm giữ miệng.
Tiểu Cát
07h-09h, 19h-21h
Rất tốt lành, gặp may mắn, buôn bán có lời.
Không Vong
09h-11h, 21h-23h
Mọi việc đều khó thành, cầu tài không có lợi.

Tra cứu tại: lich-am.com

Ngày Tốt Khác