THÁNG 6 NĂM 2026

萬年曆 • LỊCH VẠN NIÊN • 佛曆
8
Thứ 2

"Thời gian là thầy của tất cả. Hãy học hỏi từ nó và trân trọng từng giây phút."

Ngạn ngữ Việt Nam

Can Chi

Ngày Quý Sửu

Tháng Giáp Tỵ

Năm Bính Ngọ

Tháng 4

🌸
23
Ngày Âm
Sửu
Quý
Sửu
Thông Tin

Ngọc Đường Hoàng Đạo

Trực Thành

Giờ Hoàng Đạo

Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)

BIỆN GIẢI CHI TIẾT

Giờ tốt - xấu trong ngày

Giờ Hoàng Đạo (Cát):
Dần
Dần3h-5h
Mão
Mão5h-7h
Tỵ
Tỵ9h-11h
Thân
Thân15h-17h
Tuất
Tuất19h-21h
Hợi
Hợi21h-23h
Giờ Hắc Đạo (Hung):
23h-1h
Sửu
Sửu1h-3h
Thìn
Thìn7h-9h
Ngọ
Ngọ11h-13h
Mùi
Mùi13h-15h
Dậu
Dậu17h-19h

Tuổi hợp - xung

Tam hợp / Lục hợp:
TỵDậu
!Tuổi bị xung (kỵ):
Tuổi Mùi

Việc nên làm

Nhập trạch, cưới hỏi, khởi công

Việc kỵ (không nên)

Kiện tụng

Hệ thống Sao (Nhị thập bát bát & Thập nhị kiến trừ)

Sao tốt (Cát tinh)
Thiên hỷNguyệt đứcĐịa tạng
Sao xấu (Hung tinh)
💀 Thụ tử💀 Nguyệt sát💀 Hoang vu

Cát thần hỷ hướng

Hỷ Thần (May mắn)

Hướng Đông Nam

Tài Thần (Tiền tài)

Hướng Chính Tây

Ngày Kim Dương: Xuất hành rất tốt, gặp quý nhân, tài lộc dồi dào.

Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong)
Đại An
23h-01h, 11h-13h
Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây Nam.
Tốc Hỷ
01h-03h, 13h-15h
Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam.
Lưu Niên
03h-05h, 15h-17h
Nghiệp khó thành, kiện cáo nên hoãn lại.
Xích Khẩu
05h-07h, 17h-19h
Hay xảy ra cãi vã, nên giữ mồm giữ miệng.
Tiểu Cát
07h-09h, 19h-21h
Rất tốt lành, gặp may mắn, buôn bán có lời.
Không Vong
09h-11h, 21h-23h
Mọi việc đều khó thành, cầu tài không có lợi.

Tra cứu tại: lich-am.com

Ngày Tốt Khác