Bảng Tra Cứu Ngày Tốt Xấu Chi Tiết
| Ngày | Thông tin chi tiết (Bát Tự, Giờ, Việc làm) |
|---|---|
| Thứ bảy1/105/9 | Ngày: Kỷ Sửutháng Kỷ Tuất,năm Tân Mão• Huyền Vũ Hắc Đạo Giờ tốt: Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h) ✔ Nên làm Mọi việc ổn định, xây sửa ✘ Cần tránh Khai trương |
| Chủ nhật2/106/9 | Ngày: Canh Dầntháng Kỷ Tuất,năm Tân Mão• Tư Mệnh Hoàng Đạo Giờ tốt: Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h) ✔ Nên làm Ký kết, hứa hẹn, kết hôn ✘ Cần tránh Kiện tụng, xuất hành |
| Thứ hai3/107/9 | Ngày: Tân Mãotháng Kỷ Tuất,năm Tân Mão• Câu Trận Hắc Đạo Giờ tốt: Tý (23h-1h)Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h) ✔ Nên làm Thu hoạch, xây tường, sửa nhà ✘ Cần tránh Khai trương, xuất hành |
| Thứ ba4/108/9 | Ngày: Nhâm Thìntháng Kỷ Tuất,năm Tân Mão• Thanh Long Hoàng Đạo Giờ tốt: Dần (3h-5h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h) ✔ Nên làm Phá dỡ, gỡ bỏ, giải thể ✘ Cần tránh Khởi công, cưới hỏi |
| Thứ tư5/109/9 | Ngày: Quý Tỵtháng Kỷ Tuất,năm Tân Mão• Minh Đường Hoàng Đạo Giờ tốt: Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h) ✔ Nên làm Cúng tế, giải hạn ✘ Cần tránh Leo cao, đi thuyền |
| Thứ năm6/1010/9 | Ngày: Giáp Ngọtháng Kỷ Tuất,năm Tân Mão• Thiên Hình Hắc Đạo Giờ tốt: Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h) ✔ Nên làm Nhập trạch, cưới hỏi, khởi công ✘ Cần tránh Kiện tụng |
| Thứ sáu7/1011/9 | Ngày: Ất Mùitháng Kỷ Tuất,năm Tân Mão• Chu Tước Hắc Đạo Giờ tốt: Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h) ✔ Nên làm Thu nợ, nhập kho, học tập ✘ Cần tránh Cưới hỏi, an táng |
| Thứ bảy8/1012/9 | Ngày: Bính Thântháng Kỷ Tuất,năm Tân Mão• Kim Quỹ Hoàng Đạo Giờ tốt: Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h) ✔ Nên làm Khai trương, xuất hành, nhậm chức ✘ Cần tránh An táng, động thổ |
| Chủ nhật9/1013/9 | Ngày: Đinh Dậutháng Kỷ Tuất,năm Tân Mão• Bảo Quang Hoàng Đạo Giờ tốt: Tý (23h-1h)Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h) ✔ Nên làm Đắp đập, lấp hang, sửa tường ✘ Cần tránh Mở cửa, khởi công |
| Thứ hai10/1014/9 | Ngày: Mậu Tuấttháng Kỷ Tuất,năm Tân Mão• Bạch Hổ Hắc Đạo Giờ tốt: Dần (3h-5h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h) ✔ Nên làm Khởi công, động thổ, khai trương ✘ Cần tránh An táng, sửa bếp |
| Thứ ba11/1015/9 | Ngày: Kỷ Hợitháng Kỷ Tuất,năm Tân Mão• Ngọc Đường Hoàng Đạo Giờ tốt: Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h) ✔ Nên làm Tẩy trần, xua đuổi điều xấu, chữa bệnh ✘ Cần tránh Khai trương, ký kết |
| Thứ tư12/1016/9 | Ngày: Canh Týtháng Kỷ Tuất,năm Tân Mão• Thiên Lao Hắc Đạo Giờ tốt: Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h) ✔ Nên làm Cúng tế, cầu tài, may mặc ✘ Cần tránh Nhậm chức, khởi kiện |
| Thứ năm13/1017/9 | Ngày: Tân Sửutháng Kỷ Tuất,năm Tân Mão• Huyền Vũ Hắc Đạo Giờ tốt: Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h) ✔ Nên làm Mọi việc ổn định, xây sửa ✘ Cần tránh Khai trương |
| Thứ sáu14/1018/9 | Ngày: Nhâm Dầntháng Kỷ Tuất,năm Tân Mão• Tư Mệnh Hoàng Đạo Giờ tốt: Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h) ✔ Nên làm Ký kết, hứa hẹn, kết hôn ✘ Cần tránh Kiện tụng, xuất hành |
| Thứ bảy15/1019/9 | Ngày: Quý Mãotháng Kỷ Tuất,năm Tân Mão• Câu Trận Hắc Đạo Giờ tốt: Tý (23h-1h)Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h) ✔ Nên làm Thu hoạch, xây tường, sửa nhà ✘ Cần tránh Khai trương, xuất hành |
| Chủ nhật16/1020/9 | Ngày: Giáp Thìntháng Kỷ Tuất,năm Tân Mão• Thanh Long Hoàng Đạo Giờ tốt: Dần (3h-5h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h) ✔ Nên làm Phá dỡ, gỡ bỏ, giải thể ✘ Cần tránh Khởi công, cưới hỏi |
| Thứ hai17/1021/9 | Ngày: Ất Tỵtháng Kỷ Tuất,năm Tân Mão• Minh Đường Hoàng Đạo Giờ tốt: Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h) ✔ Nên làm Cúng tế, giải hạn ✘ Cần tránh Leo cao, đi thuyền |
| Thứ ba18/1022/9 | Ngày: Bính Ngọtháng Kỷ Tuất,năm Tân Mão• Thiên Hình Hắc Đạo Giờ tốt: Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h) ✔ Nên làm Nhập trạch, cưới hỏi, khởi công ✘ Cần tránh Kiện tụng |
| Thứ tư19/1023/9 | Ngày: Đinh Mùitháng Kỷ Tuất,năm Tân Mão• Chu Tước Hắc Đạo Giờ tốt: Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h) ✔ Nên làm Thu nợ, nhập kho, học tập ✘ Cần tránh Cưới hỏi, an táng |
| Thứ năm20/1024/9 | Ngày: Mậu Thântháng Kỷ Tuất,năm Tân Mão• Kim Quỹ Hoàng Đạo Giờ tốt: Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h) ✔ Nên làm Khai trương, xuất hành, nhậm chức ✘ Cần tránh An táng, động thổ |
| Thứ sáu21/1025/9 | Ngày: Kỷ Dậutháng Kỷ Tuất,năm Tân Mão• Bảo Quang Hoàng Đạo Giờ tốt: Tý (23h-1h)Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h) ✔ Nên làm Đắp đập, lấp hang, sửa tường ✘ Cần tránh Mở cửa, khởi công |
| Thứ bảy22/1026/9 | Ngày: Canh Tuấttháng Kỷ Tuất,năm Tân Mão• Bạch Hổ Hắc Đạo Giờ tốt: Dần (3h-5h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h) ✔ Nên làm Khởi công, động thổ, khai trương ✘ Cần tránh An táng, sửa bếp |
| Chủ nhật23/1027/9 | Ngày: Tân Hợitháng Kỷ Tuất,năm Tân Mão• Ngọc Đường Hoàng Đạo Giờ tốt: Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h) ✔ Nên làm Tẩy trần, xua đuổi điều xấu, chữa bệnh ✘ Cần tránh Khai trương, ký kết |
| Thứ hai24/1028/9 | Ngày: Nhâm Týtháng Kỷ Tuất,năm Tân Mão• Thiên Lao Hắc Đạo Giờ tốt: Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h) ✔ Nên làm Cúng tế, cầu tài, may mặc ✘ Cần tránh Nhậm chức, khởi kiện |
| Thứ ba25/1029/9 | Ngày: Quý Sửutháng Kỷ Tuất,năm Tân Mão• Huyền Vũ Hắc Đạo Giờ tốt: Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h) ✔ Nên làm Mọi việc ổn định, xây sửa ✘ Cần tránh Khai trương |
| Thứ tư26/1030/9 | Ngày: Giáp Dầntháng Kỷ Tuất,năm Tân Mão• Tư Mệnh Hoàng Đạo Giờ tốt: Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h) ✔ Nên làm Ký kết, hứa hẹn, kết hôn ✘ Cần tránh Kiện tụng, xuất hành |
| Thứ năm27/101/10 | Ngày: Ất Mãotháng Canh Hợi,năm Tân Mão• Huyền Vũ Hắc Đạo Giờ tốt: Tý (23h-1h)Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h) ✔ Nên làm Ký kết, hứa hẹn, kết hôn ✘ Cần tránh Kiện tụng, xuất hành |
| Thứ sáu28/102/10 | Ngày: Bính Thìntháng Canh Hợi,năm Tân Mão• Tư Mệnh Hoàng Đạo Giờ tốt: Dần (3h-5h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h) ✔ Nên làm Thu hoạch, xây tường, sửa nhà ✘ Cần tránh Khai trương, xuất hành |
| Thứ bảy29/103/10 | Ngày: Đinh Tỵtháng Canh Hợi,năm Tân Mão• Câu Trận Hắc Đạo Giờ tốt: Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h) ✔ Nên làm Phá dỡ, gỡ bỏ, giải thể ✘ Cần tránh Khởi công, cưới hỏi |
| Chủ nhật30/104/10 | Ngày: Mậu Ngọtháng Canh Hợi,năm Tân Mão• Thanh Long Hoàng Đạo Giờ tốt: Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h) ✔ Nên làm Cúng tế, giải hạn ✘ Cần tránh Leo cao, đi thuyền |
| Thứ hai31/105/10 | Ngày: Kỷ Mùitháng Canh Hợi,năm Tân Mão• Minh Đường Hoàng Đạo Giờ tốt: Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h) ✔ Nên làm Nhập trạch, cưới hỏi, khởi công ✘ Cần tránh Kiện tụng |
Lịch Âm Tháng 10 Năm 2011
Tra cứu lịch vạn niên tháng 10 năm 2011. Xem đầy đủ thông tin về ngày hoàng đạo, giờ tốt xấu, hướng xuất hành và các ngày lễ quan trọng trong tháng. Dữ liệu được tính toán chính xác theo lịch âm dương Việt Nam.