Bảng Tra Cứu Ngày Tốt Xấu Chi Tiết
| Ngày | Thông tin chi tiết (Bát Tự, Giờ, Việc làm) |
|---|---|
| Thứ năm1/1210/11 | Ngày: Bính Tuấttháng Ất Tý,năm Quý Sửu• Thiên Hình Hắc Đạo Giờ tốt: Dần (3h-5h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h) ✔ Nên làm Khai trương, xuất hành, nhậm chức ✘ Cần tránh An táng, động thổ |
| Thứ sáu2/1211/11 | Ngày: Đinh Hợitháng Ất Tý,năm Quý Sửu• Chu Tước Hắc Đạo Giờ tốt: Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h) ✔ Nên làm Đắp đập, lấp hang, sửa tường ✘ Cần tránh Mở cửa, khởi công |
| Thứ bảy3/1212/11 | Ngày: Mậu Týtháng Ất Tý,năm Quý Sửu• Kim Quỹ Hoàng Đạo Giờ tốt: Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h) ✔ Nên làm Khởi công, động thổ, khai trương ✘ Cần tránh An táng, sửa bếp |
| Chủ nhật4/1213/11 | Ngày: Kỷ Sửutháng Ất Tý,năm Quý Sửu• Bảo Quang Hoàng Đạo Giờ tốt: Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h) ✔ Nên làm Tẩy trần, xua đuổi điều xấu, chữa bệnh ✘ Cần tránh Khai trương, ký kết |
| Thứ hai5/1214/11 | Ngày: Canh Dầntháng Ất Tý,năm Quý Sửu• Bạch Hổ Hắc Đạo Giờ tốt: Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h) ✔ Nên làm Cúng tế, cầu tài, may mặc ✘ Cần tránh Nhậm chức, khởi kiện |
| Thứ ba6/1215/11 | Ngày: Tân Mãotháng Ất Tý,năm Quý Sửu• Ngọc Đường Hoàng Đạo Giờ tốt: Tý (23h-1h)Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h) ✔ Nên làm Mọi việc ổn định, xây sửa ✘ Cần tránh Khai trương |
| Thứ tư7/1216/11 | Ngày: Nhâm Thìntháng Ất Tý,năm Quý Sửu• Thiên Lao Hắc Đạo Giờ tốt: Dần (3h-5h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h) ✔ Nên làm Ký kết, hứa hẹn, kết hôn ✘ Cần tránh Kiện tụng, xuất hành |
| Thứ năm8/1217/11 | Ngày: Quý Tỵtháng Ất Tý,năm Quý Sửu• Huyền Vũ Hắc Đạo Giờ tốt: Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h) ✔ Nên làm Thu hoạch, xây tường, sửa nhà ✘ Cần tránh Khai trương, xuất hành |
| Thứ sáu9/1218/11 | Ngày: Giáp Ngọtháng Ất Tý,năm Quý Sửu• Tư Mệnh Hoàng Đạo Giờ tốt: Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h) ✔ Nên làm Phá dỡ, gỡ bỏ, giải thể ✘ Cần tránh Khởi công, cưới hỏi |
| Thứ bảy10/1219/11 | Ngày: Ất Mùitháng Ất Tý,năm Quý Sửu• Câu Trận Hắc Đạo Giờ tốt: Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h) ✔ Nên làm Cúng tế, giải hạn ✘ Cần tránh Leo cao, đi thuyền |
| Chủ nhật11/1220/11 | Ngày: Bính Thântháng Ất Tý,năm Quý Sửu• Thanh Long Hoàng Đạo Giờ tốt: Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h) ✔ Nên làm Nhập trạch, cưới hỏi, khởi công ✘ Cần tránh Kiện tụng |
| Thứ hai12/1221/11 | Ngày: Đinh Dậutháng Ất Tý,năm Quý Sửu• Minh Đường Hoàng Đạo Giờ tốt: Tý (23h-1h)Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h) ✔ Nên làm Thu nợ, nhập kho, học tập ✘ Cần tránh Cưới hỏi, an táng |
| Thứ ba13/1222/11 | Ngày: Mậu Tuấttháng Ất Tý,năm Quý Sửu• Thiên Hình Hắc Đạo Giờ tốt: Dần (3h-5h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h) ✔ Nên làm Khai trương, xuất hành, nhậm chức ✘ Cần tránh An táng, động thổ |
| Thứ tư14/1223/11 | Ngày: Kỷ Hợitháng Ất Tý,năm Quý Sửu• Chu Tước Hắc Đạo Giờ tốt: Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h) ✔ Nên làm Đắp đập, lấp hang, sửa tường ✘ Cần tránh Mở cửa, khởi công |
| Thứ năm15/1224/11 | Ngày: Canh Týtháng Ất Tý,năm Quý Sửu• Kim Quỹ Hoàng Đạo Giờ tốt: Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h) ✔ Nên làm Khởi công, động thổ, khai trương ✘ Cần tránh An táng, sửa bếp |
| Thứ sáu16/1225/11 | Ngày: Tân Sửutháng Ất Tý,năm Quý Sửu• Bảo Quang Hoàng Đạo Giờ tốt: Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h) ✔ Nên làm Tẩy trần, xua đuổi điều xấu, chữa bệnh ✘ Cần tránh Khai trương, ký kết |
| Thứ bảy17/1226/11 | Ngày: Nhâm Dầntháng Ất Tý,năm Quý Sửu• Bạch Hổ Hắc Đạo Giờ tốt: Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h) ✔ Nên làm Cúng tế, cầu tài, may mặc ✘ Cần tránh Nhậm chức, khởi kiện |
| Chủ nhật18/1227/11 | Ngày: Quý Mãotháng Ất Tý,năm Quý Sửu• Ngọc Đường Hoàng Đạo Giờ tốt: Tý (23h-1h)Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h) ✔ Nên làm Mọi việc ổn định, xây sửa ✘ Cần tránh Khai trương |
| Thứ hai19/1228/11 | Ngày: Giáp Thìntháng Ất Tý,năm Quý Sửu• Thiên Lao Hắc Đạo Giờ tốt: Dần (3h-5h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h) ✔ Nên làm Ký kết, hứa hẹn, kết hôn ✘ Cần tránh Kiện tụng, xuất hành |
| Thứ ba20/1229/11 | Ngày: Ất Tỵtháng Ất Tý,năm Quý Sửu• Huyền Vũ Hắc Đạo Giờ tốt: Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h) ✔ Nên làm Thu hoạch, xây tường, sửa nhà ✘ Cần tránh Khai trương, xuất hành |
| Thứ tư21/1230/11 | Ngày: Bính Ngọtháng Ất Tý,năm Quý Sửu• Tư Mệnh Hoàng Đạo Giờ tốt: Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h) ✔ Nên làm Phá dỡ, gỡ bỏ, giải thể ✘ Cần tránh Khởi công, cưới hỏi |
| Thứ năm22/121/11 | Ngày: Đinh Mùitháng Ất Tý,năm Quý Sửu• Câu Trận Hắc Đạo Giờ tốt: Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h) ✔ Nên làm Cúng tế, giải hạn ✘ Cần tránh Leo cao, đi thuyền |
| Thứ sáu23/122/11 | Ngày: Mậu Thântháng Ất Tý,năm Quý Sửu• Thanh Long Hoàng Đạo Giờ tốt: Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h) ✔ Nên làm Nhập trạch, cưới hỏi, khởi công ✘ Cần tránh Kiện tụng |
| Thứ bảy24/123/11 | Ngày: Kỷ Dậutháng Ất Tý,năm Quý Sửu• Minh Đường Hoàng Đạo Giờ tốt: Tý (23h-1h)Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h) ✔ Nên làm Thu nợ, nhập kho, học tập ✘ Cần tránh Cưới hỏi, an táng |
| Chủ nhật25/124/11 | Ngày: Canh Tuấttháng Ất Tý,năm Quý Sửu• Thiên Hình Hắc Đạo Giờ tốt: Dần (3h-5h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h) ✔ Nên làm Khai trương, xuất hành, nhậm chức ✘ Cần tránh An táng, động thổ |
| Thứ hai26/125/11 | Ngày: Tân Hợitháng Ất Tý,năm Quý Sửu• Chu Tước Hắc Đạo Giờ tốt: Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h) ✔ Nên làm Đắp đập, lấp hang, sửa tường ✘ Cần tránh Mở cửa, khởi công |
| Thứ ba27/126/11 | Ngày: Nhâm Týtháng Ất Tý,năm Quý Sửu• Kim Quỹ Hoàng Đạo Giờ tốt: Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h) ✔ Nên làm Khởi công, động thổ, khai trương ✘ Cần tránh An táng, sửa bếp |
| Thứ tư28/127/11 | Ngày: Quý Sửutháng Ất Tý,năm Quý Sửu• Bảo Quang Hoàng Đạo Giờ tốt: Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h) ✔ Nên làm Tẩy trần, xua đuổi điều xấu, chữa bệnh ✘ Cần tránh Khai trương, ký kết |
| Thứ năm29/128/11 | Ngày: Giáp Dầntháng Ất Tý,năm Quý Sửu• Bạch Hổ Hắc Đạo Giờ tốt: Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h) ✔ Nên làm Cúng tế, cầu tài, may mặc ✘ Cần tránh Nhậm chức, khởi kiện |
| Thứ sáu30/129/11 | Ngày: Ất Mãotháng Ất Tý,năm Quý Sửu• Ngọc Đường Hoàng Đạo Giờ tốt: Tý (23h-1h)Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h) ✔ Nên làm Mọi việc ổn định, xây sửa ✘ Cần tránh Khai trương |
| Thứ bảy31/1210/11 | Ngày: Bính Thìntháng Ất Tý,năm Quý Sửu• Thiên Lao Hắc Đạo Giờ tốt: Dần (3h-5h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h) ✔ Nên làm Ký kết, hứa hẹn, kết hôn ✘ Cần tránh Kiện tụng, xuất hành |
Lịch Âm Tháng 12 Năm 2033
Tra cứu lịch vạn niên tháng 12 năm 2033. Xem đầy đủ thông tin về ngày hoàng đạo, giờ tốt xấu, hướng xuất hành và các ngày lễ quan trọng trong tháng. Dữ liệu được tính toán chính xác theo lịch âm dương Việt Nam.