Bảng Tra Cứu Ngày Tốt Xấu Chi Tiết
| Ngày | Thông tin chi tiết (Bát Tự, Giờ, Việc làm) |
|---|---|
| Thứ năm1/218/12 | Ngày: Nhâm Tuấttháng Bính Sửu,năm Mậu Thân• Thanh Long Hoàng Đạo Giờ tốt: Dần (3h-5h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h) ✔ Nên làm Thu nợ, nhập kho, học tập ✘ Cần tránh Cưới hỏi, an táng |
| Thứ sáu2/219/12 | Ngày: Quý Hợitháng Bính Sửu,năm Mậu Thân• Minh Đường Hoàng Đạo Giờ tốt: Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h) ✔ Nên làm Khai trương, xuất hành, nhậm chức ✘ Cần tránh An táng, động thổ |
| Thứ bảy3/220/12 | Ngày: Giáp Týtháng Bính Sửu,năm Mậu Thân• Thiên Hình Hắc Đạo Giờ tốt: Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h) ✔ Nên làm Đắp đập, lấp hang, sửa tường ✘ Cần tránh Mở cửa, khởi công |
| Chủ nhật4/221/12 | Ngày: Ất Sửutháng Bính Sửu,năm Mậu Thân• Chu Tước Hắc Đạo Giờ tốt: Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h) ✔ Nên làm Khởi công, động thổ, khai trương ✘ Cần tránh An táng, sửa bếp |
| Thứ hai5/222/12 | Ngày: Bính Dầntháng Bính Sửu,năm Mậu Thân• Kim Quỹ Hoàng Đạo Giờ tốt: Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h) ✔ Nên làm Tẩy trần, xua đuổi điều xấu, chữa bệnh ✘ Cần tránh Khai trương, ký kết |
| Thứ ba6/223/12 | Ngày: Đinh Mãotháng Bính Sửu,năm Mậu Thân• Bảo Quang Hoàng Đạo Giờ tốt: Tý (23h-1h)Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h) ✔ Nên làm Cúng tế, cầu tài, may mặc ✘ Cần tránh Nhậm chức, khởi kiện |
| Thứ tư7/224/12 | Ngày: Mậu Thìntháng Bính Sửu,năm Mậu Thân• Bạch Hổ Hắc Đạo Giờ tốt: Dần (3h-5h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h) ✔ Nên làm Mọi việc ổn định, xây sửa ✘ Cần tránh Khai trương |
| Thứ năm8/225/12 | Ngày: Kỷ Tỵtháng Bính Sửu,năm Mậu Thân• Ngọc Đường Hoàng Đạo Giờ tốt: Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h) ✔ Nên làm Ký kết, hứa hẹn, kết hôn ✘ Cần tránh Kiện tụng, xuất hành |
| Thứ sáu9/226/12 | Ngày: Canh Ngọtháng Bính Sửu,năm Mậu Thân• Thiên Lao Hắc Đạo Giờ tốt: Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h) ✔ Nên làm Thu hoạch, xây tường, sửa nhà ✘ Cần tránh Khai trương, xuất hành |
| Thứ bảy10/227/12 | Ngày: Tân Mùitháng Bính Sửu,năm Mậu Thân• Huyền Vũ Hắc Đạo Giờ tốt: Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h) ✔ Nên làm Phá dỡ, gỡ bỏ, giải thể ✘ Cần tránh Khởi công, cưới hỏi |
| Chủ nhật11/228/12 | Ngày: Nhâm Thântháng Bính Sửu,năm Mậu Thân• Tư Mệnh Hoàng Đạo Giờ tốt: Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h) ✔ Nên làm Cúng tế, giải hạn ✘ Cần tránh Leo cao, đi thuyền |
| Thứ hai12/229/12 | Ngày: Quý Dậutháng Bính Sửu,năm Mậu Thân• Câu Trận Hắc Đạo Giờ tốt: Tý (23h-1h)Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h) ✔ Nên làm Nhập trạch, cưới hỏi, khởi công ✘ Cần tránh Kiện tụng |
| Thứ ba13/21/1 | Ngày: Giáp Tuấttháng Đinh Dần,năm Kỷ Dậu• Tư Mệnh Hoàng Đạo Giờ tốt: Dần (3h-5h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h) ✔ Nên làm Nhập trạch, cưới hỏi, khởi công ✘ Cần tránh Kiện tụng |
| Thứ tư14/22/1 | Ngày: Ất Hợitháng Đinh Dần,năm Kỷ Dậu• Câu Trận Hắc Đạo Giờ tốt: Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h) ✔ Nên làm Thu nợ, nhập kho, học tập ✘ Cần tránh Cưới hỏi, an táng |
| Thứ năm15/23/1 | Ngày: Bính Týtháng Đinh Dần,năm Kỷ Dậu• Thanh Long Hoàng Đạo Giờ tốt: Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h) ✔ Nên làm Khai trương, xuất hành, nhậm chức ✘ Cần tránh An táng, động thổ |
| Thứ sáu16/24/1 | Ngày: Đinh Sửutháng Đinh Dần,năm Kỷ Dậu• Minh Đường Hoàng Đạo Giờ tốt: Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h) ✔ Nên làm Đắp đập, lấp hang, sửa tường ✘ Cần tránh Mở cửa, khởi công |
| Thứ bảy17/25/1 | Ngày: Mậu Dầntháng Đinh Dần,năm Kỷ Dậu• Thiên Hình Hắc Đạo Giờ tốt: Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h) ✔ Nên làm Khởi công, động thổ, khai trương ✘ Cần tránh An táng, sửa bếp |
| Chủ nhật18/26/1 | Ngày: Kỷ Mãotháng Đinh Dần,năm Kỷ Dậu• Chu Tước Hắc Đạo Giờ tốt: Tý (23h-1h)Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h) ✔ Nên làm Tẩy trần, xua đuổi điều xấu, chữa bệnh ✘ Cần tránh Khai trương, ký kết |
| Thứ hai19/27/1 | Ngày: Canh Thìntháng Đinh Dần,năm Kỷ Dậu• Kim Quỹ Hoàng Đạo Giờ tốt: Dần (3h-5h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h) ✔ Nên làm Cúng tế, cầu tài, may mặc ✘ Cần tránh Nhậm chức, khởi kiện |
| Thứ ba20/28/1 | Ngày: Tân Tỵtháng Đinh Dần,năm Kỷ Dậu• Bảo Quang Hoàng Đạo Giờ tốt: Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h) ✔ Nên làm Mọi việc ổn định, xây sửa ✘ Cần tránh Khai trương |
| Thứ tư21/29/1 | Ngày: Nhâm Ngọtháng Đinh Dần,năm Kỷ Dậu• Bạch Hổ Hắc Đạo Giờ tốt: Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h) ✔ Nên làm Ký kết, hứa hẹn, kết hôn ✘ Cần tránh Kiện tụng, xuất hành |
| Thứ năm22/210/1 | Ngày: Quý Mùitháng Đinh Dần,năm Kỷ Dậu• Ngọc Đường Hoàng Đạo Giờ tốt: Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h) ✔ Nên làm Thu hoạch, xây tường, sửa nhà ✘ Cần tránh Khai trương, xuất hành |
| Thứ sáu23/211/1 | Ngày: Giáp Thântháng Đinh Dần,năm Kỷ Dậu• Thiên Lao Hắc Đạo Giờ tốt: Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h) ✔ Nên làm Phá dỡ, gỡ bỏ, giải thể ✘ Cần tránh Khởi công, cưới hỏi |
| Thứ bảy24/212/1 | Ngày: Ất Dậutháng Đinh Dần,năm Kỷ Dậu• Huyền Vũ Hắc Đạo Giờ tốt: Tý (23h-1h)Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h) ✔ Nên làm Cúng tế, giải hạn ✘ Cần tránh Leo cao, đi thuyền |
| Chủ nhật25/213/1 | Ngày: Bính Tuấttháng Đinh Dần,năm Kỷ Dậu• Tư Mệnh Hoàng Đạo Giờ tốt: Dần (3h-5h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h) ✔ Nên làm Nhập trạch, cưới hỏi, khởi công ✘ Cần tránh Kiện tụng |
| Thứ hai26/214/1 | Ngày: Đinh Hợitháng Đinh Dần,năm Kỷ Dậu• Câu Trận Hắc Đạo Giờ tốt: Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h) ✔ Nên làm Thu nợ, nhập kho, học tập ✘ Cần tránh Cưới hỏi, an táng |
| Thứ ba27/215/1 | Ngày: Mậu Týtháng Đinh Dần,năm Kỷ Dậu• Thanh Long Hoàng Đạo Giờ tốt: Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h) ✔ Nên làm Khai trương, xuất hành, nhậm chức ✘ Cần tránh An táng, động thổ |
| Thứ tư28/216/1 | Ngày: Kỷ Sửutháng Đinh Dần,năm Kỷ Dậu• Minh Đường Hoàng Đạo Giờ tốt: Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h) ✔ Nên làm Đắp đập, lấp hang, sửa tường ✘ Cần tránh Mở cửa, khởi công |
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2029
Tra cứu lịch vạn niên tháng 2 năm 2029. Xem đầy đủ thông tin về ngày hoàng đạo, giờ tốt xấu, hướng xuất hành và các ngày lễ quan trọng trong tháng. Dữ liệu được tính toán chính xác theo lịch âm dương Việt Nam.