Tháng 03 2003

Bảng Tra Cứu Ngày Tốt Xấu Chi Tiết

NgàyThông tin chi tiết (Bát Tự, Giờ, Việc làm)
Thứ bảy1/329/1
Ngày:
Quý Dậutháng Ất Dần,năm Quý MùiHuyền Vũ Hắc Đạo
Giờ tốt:
(23h-1h)Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
✔ Nên làm

Cúng tế, giải hạn

✘ Cần tránh

Leo cao, đi thuyền

Chủ nhật2/330/1
Ngày:
Giáp Tuấttháng Ất Dần,năm Quý MùiTư Mệnh Hoàng Đạo
Giờ tốt:
Dần (3h-5h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
✔ Nên làm

Nhập trạch, cưới hỏi, khởi công

✘ Cần tránh

Kiện tụng

Thứ hai3/31/2
Ngày:
Ất Hợitháng Bính Mão,năm Quý MùiHuyền Vũ Hắc Đạo
Giờ tốt:
Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
✔ Nên làm

Nhập trạch, cưới hỏi, khởi công

✘ Cần tránh

Kiện tụng

Thứ ba4/32/2
Ngày:
Bính tháng Bính Mão,năm Quý MùiTư Mệnh Hoàng Đạo
Giờ tốt:
(23h-1h)Sửu (1h-3h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
✔ Nên làm

Thu nợ, nhập kho, học tập

✘ Cần tránh

Cưới hỏi, an táng

Thứ tư5/33/2
Ngày:
Đinh Sửutháng Bính Mão,năm Quý MùiCâu Trận Hắc Đạo
Giờ tốt:
Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
✔ Nên làm

Khai trương, xuất hành, nhậm chức

✘ Cần tránh

An táng, động thổ

Thứ năm6/34/2
Ngày:
Mậu Dầntháng Bính Mão,năm Quý MùiThanh Long Hoàng Đạo
Giờ tốt:
(23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
✔ Nên làm

Đắp đập, lấp hang, sửa tường

✘ Cần tránh

Mở cửa, khởi công

Thứ sáu7/35/2
Ngày:
Kỷ Mãotháng Bính Mão,năm Quý MùiMinh Đường Hoàng Đạo
Giờ tốt:
(23h-1h)Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
✔ Nên làm

Khởi công, động thổ, khai trương

✘ Cần tránh

An táng, sửa bếp

Thứ bảy8/36/2
Ngày:
Canh Thìntháng Bính Mão,năm Quý MùiThiên Hình Hắc Đạo
Giờ tốt:
Dần (3h-5h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
✔ Nên làm

Tẩy trần, xua đuổi điều xấu, chữa bệnh

✘ Cần tránh

Khai trương, ký kết

Chủ nhật9/37/2
Ngày:
Tân Tỵtháng Bính Mão,năm Quý MùiChu Tước Hắc Đạo
Giờ tốt:
Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
✔ Nên làm

Cúng tế, cầu tài, may mặc

✘ Cần tránh

Nhậm chức, khởi kiện

Thứ hai10/38/2
Ngày:
Nhâm Ngọtháng Bính Mão,năm Quý MùiKim Quỹ Hoàng Đạo
Giờ tốt:
(23h-1h)Sửu (1h-3h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
✔ Nên làm

Mọi việc ổn định, xây sửa

✘ Cần tránh

Khai trương

Thứ ba11/39/2
Ngày:
Quý Mùitháng Bính Mão,năm Quý MùiBảo Quang Hoàng Đạo
Giờ tốt:
Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
✔ Nên làm

Ký kết, hứa hẹn, kết hôn

✘ Cần tránh

Kiện tụng, xuất hành

Thứ tư12/310/2
Ngày:
Giáp Thântháng Bính Mão,năm Quý MùiBạch Hổ Hắc Đạo
Giờ tốt:
(23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
✔ Nên làm

Thu hoạch, xây tường, sửa nhà

✘ Cần tránh

Khai trương, xuất hành

Thứ năm13/311/2
Ngày:
Ất Dậutháng Bính Mão,năm Quý MùiNgọc Đường Hoàng Đạo
Giờ tốt:
(23h-1h)Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
✔ Nên làm

Phá dỡ, gỡ bỏ, giải thể

✘ Cần tránh

Khởi công, cưới hỏi

Thứ sáu14/312/2
Ngày:
Bính Tuấttháng Bính Mão,năm Quý MùiThiên Lao Hắc Đạo
Giờ tốt:
Dần (3h-5h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
✔ Nên làm

Cúng tế, giải hạn

✘ Cần tránh

Leo cao, đi thuyền

Thứ bảy15/313/2
Ngày:
Đinh Hợitháng Bính Mão,năm Quý MùiHuyền Vũ Hắc Đạo
Giờ tốt:
Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
✔ Nên làm

Nhập trạch, cưới hỏi, khởi công

✘ Cần tránh

Kiện tụng

Chủ nhật16/314/2
Ngày:
Mậu tháng Bính Mão,năm Quý MùiTư Mệnh Hoàng Đạo
Giờ tốt:
(23h-1h)Sửu (1h-3h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
✔ Nên làm

Thu nợ, nhập kho, học tập

✘ Cần tránh

Cưới hỏi, an táng

Thứ hai17/315/2
Ngày:
Kỷ Sửutháng Bính Mão,năm Quý MùiCâu Trận Hắc Đạo
Giờ tốt:
Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
✔ Nên làm

Khai trương, xuất hành, nhậm chức

✘ Cần tránh

An táng, động thổ

Thứ ba18/316/2
Ngày:
Canh Dầntháng Bính Mão,năm Quý MùiThanh Long Hoàng Đạo
Giờ tốt:
(23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
✔ Nên làm

Đắp đập, lấp hang, sửa tường

✘ Cần tránh

Mở cửa, khởi công

Thứ tư19/317/2
Ngày:
Tân Mãotháng Bính Mão,năm Quý MùiMinh Đường Hoàng Đạo
Giờ tốt:
(23h-1h)Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
✔ Nên làm

Khởi công, động thổ, khai trương

✘ Cần tránh

An táng, sửa bếp

Thứ năm20/318/2
Ngày:
Nhâm Thìntháng Bính Mão,năm Quý MùiThiên Hình Hắc Đạo
Giờ tốt:
Dần (3h-5h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
✔ Nên làm

Tẩy trần, xua đuổi điều xấu, chữa bệnh

✘ Cần tránh

Khai trương, ký kết

Thứ sáu21/319/2
Ngày:
Quý Tỵtháng Bính Mão,năm Quý MùiChu Tước Hắc Đạo
Giờ tốt:
Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
✔ Nên làm

Cúng tế, cầu tài, may mặc

✘ Cần tránh

Nhậm chức, khởi kiện

Thứ bảy22/320/2
Ngày:
Giáp Ngọtháng Bính Mão,năm Quý MùiKim Quỹ Hoàng Đạo
Giờ tốt:
(23h-1h)Sửu (1h-3h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
✔ Nên làm

Mọi việc ổn định, xây sửa

✘ Cần tránh

Khai trương

Chủ nhật23/321/2
Ngày:
Ất Mùitháng Bính Mão,năm Quý MùiBảo Quang Hoàng Đạo
Giờ tốt:
Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
✔ Nên làm

Ký kết, hứa hẹn, kết hôn

✘ Cần tránh

Kiện tụng, xuất hành

Thứ hai24/322/2
Ngày:
Bính Thântháng Bính Mão,năm Quý MùiBạch Hổ Hắc Đạo
Giờ tốt:
(23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
✔ Nên làm

Thu hoạch, xây tường, sửa nhà

✘ Cần tránh

Khai trương, xuất hành

Thứ ba25/323/2
Ngày:
Đinh Dậutháng Bính Mão,năm Quý MùiNgọc Đường Hoàng Đạo
Giờ tốt:
(23h-1h)Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
✔ Nên làm

Phá dỡ, gỡ bỏ, giải thể

✘ Cần tránh

Khởi công, cưới hỏi

Thứ tư26/324/2
Ngày:
Mậu Tuấttháng Bính Mão,năm Quý MùiThiên Lao Hắc Đạo
Giờ tốt:
Dần (3h-5h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
✔ Nên làm

Cúng tế, giải hạn

✘ Cần tránh

Leo cao, đi thuyền

Thứ năm27/325/2
Ngày:
Kỷ Hợitháng Bính Mão,năm Quý MùiHuyền Vũ Hắc Đạo
Giờ tốt:
Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
✔ Nên làm

Nhập trạch, cưới hỏi, khởi công

✘ Cần tránh

Kiện tụng

Thứ sáu28/326/2
Ngày:
Canh tháng Bính Mão,năm Quý MùiTư Mệnh Hoàng Đạo
Giờ tốt:
(23h-1h)Sửu (1h-3h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
✔ Nên làm

Thu nợ, nhập kho, học tập

✘ Cần tránh

Cưới hỏi, an táng

Thứ bảy29/327/2
Ngày:
Tân Sửutháng Bính Mão,năm Quý MùiCâu Trận Hắc Đạo
Giờ tốt:
Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
✔ Nên làm

Khai trương, xuất hành, nhậm chức

✘ Cần tránh

An táng, động thổ

Chủ nhật30/328/2
Ngày:
Nhâm Dầntháng Bính Mão,năm Quý MùiThanh Long Hoàng Đạo
Giờ tốt:
(23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
✔ Nên làm

Đắp đập, lấp hang, sửa tường

✘ Cần tránh

Mở cửa, khởi công

Thứ hai31/329/2
Ngày:
Quý Mãotháng Bính Mão,năm Quý MùiMinh Đường Hoàng Đạo
Giờ tốt:
(23h-1h)Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
✔ Nên làm

Khởi công, động thổ, khai trương

✘ Cần tránh

An táng, sửa bếp

Lịch Âm Tháng 3 Năm 2003

Tra cứu lịch vạn niên tháng 3 năm 2003. Xem đầy đủ thông tin về ngày hoàng đạo, giờ tốt xấu, hướng xuất hành và các ngày lễ quan trọng trong tháng. Dữ liệu được tính toán chính xác theo lịch âm dương Việt Nam.