Tháng 05 2030

Bảng Tra Cứu Ngày Tốt Xấu Chi Tiết

NgàyThông tin chi tiết (Bát Tự, Giờ, Việc làm)
Thứ tư1/529/3
Ngày:
Bính Thântháng Tân Thìn,năm Canh TuấtKim Quỹ Hoàng Đạo
Giờ tốt:
(23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
✔ Nên làm

Ký kết, hứa hẹn, kết hôn

✘ Cần tránh

Kiện tụng, xuất hành

Thứ năm2/51/4
Ngày:
Đinh Dậutháng Nhâm Tỵ,năm Canh TuấtChu Tước Hắc Đạo
Giờ tốt:
(23h-1h)Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
✔ Nên làm

Ký kết, hứa hẹn, kết hôn

✘ Cần tránh

Kiện tụng, xuất hành

Thứ sáu3/52/4
Ngày:
Mậu Tuấttháng Nhâm Tỵ,năm Canh TuấtKim Quỹ Hoàng Đạo
Giờ tốt:
Dần (3h-5h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
✔ Nên làm

Thu hoạch, xây tường, sửa nhà

✘ Cần tránh

Khai trương, xuất hành

Thứ bảy4/53/4
Ngày:
Kỷ Hợitháng Nhâm Tỵ,năm Canh TuấtBảo Quang Hoàng Đạo
Giờ tốt:
Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
✔ Nên làm

Phá dỡ, gỡ bỏ, giải thể

✘ Cần tránh

Khởi công, cưới hỏi

Chủ nhật5/54/4
Ngày:
Canh tháng Nhâm Tỵ,năm Canh TuấtBạch Hổ Hắc Đạo
Giờ tốt:
(23h-1h)Sửu (1h-3h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
✔ Nên làm

Cúng tế, giải hạn

✘ Cần tránh

Leo cao, đi thuyền

Thứ hai6/55/4
Ngày:
Tân Sửutháng Nhâm Tỵ,năm Canh TuấtNgọc Đường Hoàng Đạo
Giờ tốt:
Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
✔ Nên làm

Nhập trạch, cưới hỏi, khởi công

✘ Cần tránh

Kiện tụng

Thứ ba7/56/4
Ngày:
Nhâm Dầntháng Nhâm Tỵ,năm Canh TuấtThiên Lao Hắc Đạo
Giờ tốt:
(23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
✔ Nên làm

Thu nợ, nhập kho, học tập

✘ Cần tránh

Cưới hỏi, an táng

Thứ tư8/57/4
Ngày:
Quý Mãotháng Nhâm Tỵ,năm Canh TuấtHuyền Vũ Hắc Đạo
Giờ tốt:
(23h-1h)Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
✔ Nên làm

Khai trương, xuất hành, nhậm chức

✘ Cần tránh

An táng, động thổ

Thứ năm9/58/4
Ngày:
Giáp Thìntháng Nhâm Tỵ,năm Canh TuấtTư Mệnh Hoàng Đạo
Giờ tốt:
Dần (3h-5h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
✔ Nên làm

Đắp đập, lấp hang, sửa tường

✘ Cần tránh

Mở cửa, khởi công

Thứ sáu10/59/4
Ngày:
Ất Tỵtháng Nhâm Tỵ,năm Canh TuấtCâu Trận Hắc Đạo
Giờ tốt:
Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
✔ Nên làm

Khởi công, động thổ, khai trương

✘ Cần tránh

An táng, sửa bếp

Thứ bảy11/510/4
Ngày:
Bính Ngọtháng Nhâm Tỵ,năm Canh TuấtThanh Long Hoàng Đạo
Giờ tốt:
(23h-1h)Sửu (1h-3h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
✔ Nên làm

Tẩy trần, xua đuổi điều xấu, chữa bệnh

✘ Cần tránh

Khai trương, ký kết

Chủ nhật12/511/4
Ngày:
Đinh Mùitháng Nhâm Tỵ,năm Canh TuấtMinh Đường Hoàng Đạo
Giờ tốt:
Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
✔ Nên làm

Cúng tế, cầu tài, may mặc

✘ Cần tránh

Nhậm chức, khởi kiện

Thứ hai13/512/4
Ngày:
Mậu Thântháng Nhâm Tỵ,năm Canh TuấtThiên Hình Hắc Đạo
Giờ tốt:
(23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
✔ Nên làm

Mọi việc ổn định, xây sửa

✘ Cần tránh

Khai trương

Thứ ba14/513/4
Ngày:
Kỷ Dậutháng Nhâm Tỵ,năm Canh TuấtChu Tước Hắc Đạo
Giờ tốt:
(23h-1h)Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
✔ Nên làm

Ký kết, hứa hẹn, kết hôn

✘ Cần tránh

Kiện tụng, xuất hành

Thứ tư15/514/4
Ngày:
Canh Tuấttháng Nhâm Tỵ,năm Canh TuấtKim Quỹ Hoàng Đạo
Giờ tốt:
Dần (3h-5h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
✔ Nên làm

Thu hoạch, xây tường, sửa nhà

✘ Cần tránh

Khai trương, xuất hành

Thứ năm16/515/4
Ngày:
Tân Hợitháng Nhâm Tỵ,năm Canh TuấtBảo Quang Hoàng Đạo
Giờ tốt:
Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
✔ Nên làm

Phá dỡ, gỡ bỏ, giải thể

✘ Cần tránh

Khởi công, cưới hỏi

Thứ sáu17/516/4
Ngày:
Nhâm tháng Nhâm Tỵ,năm Canh TuấtBạch Hổ Hắc Đạo
Giờ tốt:
(23h-1h)Sửu (1h-3h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
✔ Nên làm

Cúng tế, giải hạn

✘ Cần tránh

Leo cao, đi thuyền

Thứ bảy18/517/4
Ngày:
Quý Sửutháng Nhâm Tỵ,năm Canh TuấtNgọc Đường Hoàng Đạo
Giờ tốt:
Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
✔ Nên làm

Nhập trạch, cưới hỏi, khởi công

✘ Cần tránh

Kiện tụng

Chủ nhật19/518/4
Ngày:
Giáp Dầntháng Nhâm Tỵ,năm Canh TuấtThiên Lao Hắc Đạo
Giờ tốt:
(23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
✔ Nên làm

Thu nợ, nhập kho, học tập

✘ Cần tránh

Cưới hỏi, an táng

Thứ hai20/519/4
Ngày:
Ất Mãotháng Nhâm Tỵ,năm Canh TuấtHuyền Vũ Hắc Đạo
Giờ tốt:
(23h-1h)Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
✔ Nên làm

Khai trương, xuất hành, nhậm chức

✘ Cần tránh

An táng, động thổ

Thứ ba21/520/4
Ngày:
Bính Thìntháng Nhâm Tỵ,năm Canh TuấtTư Mệnh Hoàng Đạo
Giờ tốt:
Dần (3h-5h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
✔ Nên làm

Đắp đập, lấp hang, sửa tường

✘ Cần tránh

Mở cửa, khởi công

Thứ tư22/521/4
Ngày:
Đinh Tỵtháng Nhâm Tỵ,năm Canh TuấtCâu Trận Hắc Đạo
Giờ tốt:
Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
✔ Nên làm

Khởi công, động thổ, khai trương

✘ Cần tránh

An táng, sửa bếp

Thứ năm23/522/4
Ngày:
Mậu Ngọtháng Nhâm Tỵ,năm Canh TuấtThanh Long Hoàng Đạo
Giờ tốt:
(23h-1h)Sửu (1h-3h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
✔ Nên làm

Tẩy trần, xua đuổi điều xấu, chữa bệnh

✘ Cần tránh

Khai trương, ký kết

Thứ sáu24/523/4
Ngày:
Kỷ Mùitháng Nhâm Tỵ,năm Canh TuấtMinh Đường Hoàng Đạo
Giờ tốt:
Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
✔ Nên làm

Cúng tế, cầu tài, may mặc

✘ Cần tránh

Nhậm chức, khởi kiện

Thứ bảy25/524/4
Ngày:
Canh Thântháng Nhâm Tỵ,năm Canh TuấtThiên Hình Hắc Đạo
Giờ tốt:
(23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
✔ Nên làm

Mọi việc ổn định, xây sửa

✘ Cần tránh

Khai trương

Chủ nhật26/525/4
Ngày:
Tân Dậutháng Nhâm Tỵ,năm Canh TuấtChu Tước Hắc Đạo
Giờ tốt:
(23h-1h)Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
✔ Nên làm

Ký kết, hứa hẹn, kết hôn

✘ Cần tránh

Kiện tụng, xuất hành

Thứ hai27/526/4
Ngày:
Nhâm Tuấttháng Nhâm Tỵ,năm Canh TuấtKim Quỹ Hoàng Đạo
Giờ tốt:
Dần (3h-5h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
✔ Nên làm

Thu hoạch, xây tường, sửa nhà

✘ Cần tránh

Khai trương, xuất hành

Thứ ba28/527/4
Ngày:
Quý Hợitháng Nhâm Tỵ,năm Canh TuấtBảo Quang Hoàng Đạo
Giờ tốt:
Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
✔ Nên làm

Phá dỡ, gỡ bỏ, giải thể

✘ Cần tránh

Khởi công, cưới hỏi

Thứ tư29/528/4
Ngày:
Giáp tháng Nhâm Tỵ,năm Canh TuấtBạch Hổ Hắc Đạo
Giờ tốt:
(23h-1h)Sửu (1h-3h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
✔ Nên làm

Cúng tế, giải hạn

✘ Cần tránh

Leo cao, đi thuyền

Thứ năm30/529/4
Ngày:
Ất Sửutháng Nhâm Tỵ,năm Canh TuấtNgọc Đường Hoàng Đạo
Giờ tốt:
Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
✔ Nên làm

Nhập trạch, cưới hỏi, khởi công

✘ Cần tránh

Kiện tụng

Thứ sáu31/530/4
Ngày:
Bính Dầntháng Nhâm Tỵ,năm Canh TuấtThiên Lao Hắc Đạo
Giờ tốt:
(23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
✔ Nên làm

Thu nợ, nhập kho, học tập

✘ Cần tránh

Cưới hỏi, an táng

Lịch Âm Tháng 5 Năm 2030

Tra cứu lịch vạn niên tháng 5 năm 2030. Xem đầy đủ thông tin về ngày hoàng đạo, giờ tốt xấu, hướng xuất hành và các ngày lễ quan trọng trong tháng. Dữ liệu được tính toán chính xác theo lịch âm dương Việt Nam.