Bảng Tra Cứu Ngày Tốt Xấu Chi Tiết
| Ngày | Thông tin chi tiết (Bát Tự, Giờ, Việc làm) |
|---|---|
| Thứ ba1/624/4 | Ngày: Mậu Dầntháng Bính Tỵ,năm Nhâm Tý• Thiên Lao Hắc Đạo Giờ tốt: Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h) ✔ Nên làm Thu nợ, nhập kho, học tập ✘ Cần tránh Cưới hỏi, an táng |
| Thứ tư2/625/4 | Ngày: Kỷ Mãotháng Bính Tỵ,năm Nhâm Tý• Huyền Vũ Hắc Đạo Giờ tốt: Tý (23h-1h)Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h) ✔ Nên làm Khai trương, xuất hành, nhậm chức ✘ Cần tránh An táng, động thổ |
| Thứ năm3/626/4 | Ngày: Canh Thìntháng Bính Tỵ,năm Nhâm Tý• Tư Mệnh Hoàng Đạo Giờ tốt: Dần (3h-5h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h) ✔ Nên làm Đắp đập, lấp hang, sửa tường ✘ Cần tránh Mở cửa, khởi công |
| Thứ sáu4/627/4 | Ngày: Tân Tỵtháng Bính Tỵ,năm Nhâm Tý• Câu Trận Hắc Đạo Giờ tốt: Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h) ✔ Nên làm Khởi công, động thổ, khai trương ✘ Cần tránh An táng, sửa bếp |
| Thứ bảy5/628/4 | Ngày: Nhâm Ngọtháng Bính Tỵ,năm Nhâm Tý• Thanh Long Hoàng Đạo Giờ tốt: Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h) ✔ Nên làm Tẩy trần, xua đuổi điều xấu, chữa bệnh ✘ Cần tránh Khai trương, ký kết |
| Chủ nhật6/629/4 | Ngày: Quý Mùitháng Bính Tỵ,năm Nhâm Tý• Minh Đường Hoàng Đạo Giờ tốt: Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h) ✔ Nên làm Cúng tế, cầu tài, may mặc ✘ Cần tránh Nhậm chức, khởi kiện |
| Thứ hai7/630/4 | Ngày: Giáp Thântháng Bính Tỵ,năm Nhâm Tý• Thiên Hình Hắc Đạo Giờ tốt: Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h) ✔ Nên làm Mọi việc ổn định, xây sửa ✘ Cần tránh Khai trương |
| Thứ ba8/61/5 | Ngày: Ất Dậutháng Đinh Ngọ,năm Nhâm Tý• Minh Đường Hoàng Đạo Giờ tốt: Tý (23h-1h)Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h) ✔ Nên làm Mọi việc ổn định, xây sửa ✘ Cần tránh Khai trương |
| Thứ tư9/62/5 | Ngày: Bính Tuấttháng Đinh Ngọ,năm Nhâm Tý• Thiên Hình Hắc Đạo Giờ tốt: Dần (3h-5h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h) ✔ Nên làm Ký kết, hứa hẹn, kết hôn ✘ Cần tránh Kiện tụng, xuất hành |
| Thứ năm10/63/5 | Ngày: Đinh Hợitháng Đinh Ngọ,năm Nhâm Tý• Chu Tước Hắc Đạo Giờ tốt: Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h) ✔ Nên làm Thu hoạch, xây tường, sửa nhà ✘ Cần tránh Khai trương, xuất hành |
| Thứ sáu11/64/5 | Ngày: Mậu Týtháng Đinh Ngọ,năm Nhâm Tý• Kim Quỹ Hoàng Đạo Giờ tốt: Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h) ✔ Nên làm Phá dỡ, gỡ bỏ, giải thể ✘ Cần tránh Khởi công, cưới hỏi |
| Thứ bảy12/65/5 | Ngày: Kỷ Sửutháng Đinh Ngọ,năm Nhâm Tý• Bảo Quang Hoàng Đạo Giờ tốt: Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h) ✔ Nên làm Cúng tế, giải hạn ✘ Cần tránh Leo cao, đi thuyền |
| Chủ nhật13/66/5 | Ngày: Canh Dầntháng Đinh Ngọ,năm Nhâm Tý• Bạch Hổ Hắc Đạo Giờ tốt: Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h) ✔ Nên làm Nhập trạch, cưới hỏi, khởi công ✘ Cần tránh Kiện tụng |
| Thứ hai14/67/5 | Ngày: Tân Mãotháng Đinh Ngọ,năm Nhâm Tý• Ngọc Đường Hoàng Đạo Giờ tốt: Tý (23h-1h)Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h) ✔ Nên làm Thu nợ, nhập kho, học tập ✘ Cần tránh Cưới hỏi, an táng |
| Thứ ba15/68/5 | Ngày: Nhâm Thìntháng Đinh Ngọ,năm Nhâm Tý• Thiên Lao Hắc Đạo Giờ tốt: Dần (3h-5h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h) ✔ Nên làm Khai trương, xuất hành, nhậm chức ✘ Cần tránh An táng, động thổ |
| Thứ tư16/69/5 | Ngày: Quý Tỵtháng Đinh Ngọ,năm Nhâm Tý• Huyền Vũ Hắc Đạo Giờ tốt: Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h) ✔ Nên làm Đắp đập, lấp hang, sửa tường ✘ Cần tránh Mở cửa, khởi công |
| Thứ năm17/610/5 | Ngày: Giáp Ngọtháng Đinh Ngọ,năm Nhâm Tý• Tư Mệnh Hoàng Đạo Giờ tốt: Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h) ✔ Nên làm Khởi công, động thổ, khai trương ✘ Cần tránh An táng, sửa bếp |
| Thứ sáu18/611/5 | Ngày: Ất Mùitháng Đinh Ngọ,năm Nhâm Tý• Câu Trận Hắc Đạo Giờ tốt: Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h) ✔ Nên làm Tẩy trần, xua đuổi điều xấu, chữa bệnh ✘ Cần tránh Khai trương, ký kết |
| Thứ bảy19/612/5 | Ngày: Bính Thântháng Đinh Ngọ,năm Nhâm Tý• Thanh Long Hoàng Đạo Giờ tốt: Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h) ✔ Nên làm Cúng tế, cầu tài, may mặc ✘ Cần tránh Nhậm chức, khởi kiện |
| Chủ nhật20/613/5 | Ngày: Đinh Dậutháng Đinh Ngọ,năm Nhâm Tý• Minh Đường Hoàng Đạo Giờ tốt: Tý (23h-1h)Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h) ✔ Nên làm Mọi việc ổn định, xây sửa ✘ Cần tránh Khai trương |
| Thứ hai21/614/5 | Ngày: Mậu Tuấttháng Đinh Ngọ,năm Nhâm Tý• Thiên Hình Hắc Đạo Giờ tốt: Dần (3h-5h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h) ✔ Nên làm Ký kết, hứa hẹn, kết hôn ✘ Cần tránh Kiện tụng, xuất hành |
| Thứ ba22/615/5 | Ngày: Kỷ Hợitháng Đinh Ngọ,năm Nhâm Tý• Chu Tước Hắc Đạo Giờ tốt: Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h) ✔ Nên làm Thu hoạch, xây tường, sửa nhà ✘ Cần tránh Khai trương, xuất hành |
| Thứ tư23/616/5 | Ngày: Canh Týtháng Đinh Ngọ,năm Nhâm Tý• Kim Quỹ Hoàng Đạo Giờ tốt: Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h) ✔ Nên làm Phá dỡ, gỡ bỏ, giải thể ✘ Cần tránh Khởi công, cưới hỏi |
| Thứ năm24/617/5 | Ngày: Tân Sửutháng Đinh Ngọ,năm Nhâm Tý• Bảo Quang Hoàng Đạo Giờ tốt: Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h) ✔ Nên làm Cúng tế, giải hạn ✘ Cần tránh Leo cao, đi thuyền |
| Thứ sáu25/618/5 | Ngày: Nhâm Dầntháng Đinh Ngọ,năm Nhâm Tý• Bạch Hổ Hắc Đạo Giờ tốt: Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h) ✔ Nên làm Nhập trạch, cưới hỏi, khởi công ✘ Cần tránh Kiện tụng |
| Thứ bảy26/619/5 | Ngày: Quý Mãotháng Đinh Ngọ,năm Nhâm Tý• Ngọc Đường Hoàng Đạo Giờ tốt: Tý (23h-1h)Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h) ✔ Nên làm Thu nợ, nhập kho, học tập ✘ Cần tránh Cưới hỏi, an táng |
| Chủ nhật27/620/5 | Ngày: Giáp Thìntháng Đinh Ngọ,năm Nhâm Tý• Thiên Lao Hắc Đạo Giờ tốt: Dần (3h-5h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h) ✔ Nên làm Khai trương, xuất hành, nhậm chức ✘ Cần tránh An táng, động thổ |
| Thứ hai28/621/5 | Ngày: Ất Tỵtháng Đinh Ngọ,năm Nhâm Tý• Huyền Vũ Hắc Đạo Giờ tốt: Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h) ✔ Nên làm Đắp đập, lấp hang, sửa tường ✘ Cần tránh Mở cửa, khởi công |
| Thứ ba29/622/5 | Ngày: Bính Ngọtháng Đinh Ngọ,năm Nhâm Tý• Tư Mệnh Hoàng Đạo Giờ tốt: Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h) ✔ Nên làm Khởi công, động thổ, khai trương ✘ Cần tránh An táng, sửa bếp |
| Thứ tư30/623/5 | Ngày: Đinh Mùitháng Đinh Ngọ,năm Nhâm Tý• Câu Trận Hắc Đạo Giờ tốt: Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h) ✔ Nên làm Tẩy trần, xua đuổi điều xấu, chữa bệnh ✘ Cần tránh Khai trương, ký kết |
Lịch Âm Tháng 6 Năm 2032
Tra cứu lịch vạn niên tháng 6 năm 2032. Xem đầy đủ thông tin về ngày hoàng đạo, giờ tốt xấu, hướng xuất hành và các ngày lễ quan trọng trong tháng. Dữ liệu được tính toán chính xác theo lịch âm dương Việt Nam.