Tháng 07 2012

Bảng Tra Cứu Ngày Tốt Xấu Chi Tiết

NgàyThông tin chi tiết (Bát Tự, Giờ, Việc làm)
Chủ nhật1/713/5
Ngày:
Quý Hợitháng Đinh Ngọ,năm Nhâm ThìnChu Tước Hắc Đạo
Giờ tốt:
Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
✔ Nên làm

Thu hoạch, xây tường, sửa nhà

✘ Cần tránh

Khai trương, xuất hành

Thứ hai2/714/5
Ngày:
Giáp tháng Đinh Ngọ,năm Nhâm ThìnKim Quỹ Hoàng Đạo
Giờ tốt:
(23h-1h)Sửu (1h-3h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
✔ Nên làm

Phá dỡ, gỡ bỏ, giải thể

✘ Cần tránh

Khởi công, cưới hỏi

Thứ ba3/715/5
Ngày:
Ất Sửutháng Đinh Ngọ,năm Nhâm ThìnBảo Quang Hoàng Đạo
Giờ tốt:
Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
✔ Nên làm

Cúng tế, giải hạn

✘ Cần tránh

Leo cao, đi thuyền

Thứ tư4/716/5
Ngày:
Bính Dầntháng Đinh Ngọ,năm Nhâm ThìnBạch Hổ Hắc Đạo
Giờ tốt:
(23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
✔ Nên làm

Nhập trạch, cưới hỏi, khởi công

✘ Cần tránh

Kiện tụng

Thứ năm5/717/5
Ngày:
Đinh Mãotháng Đinh Ngọ,năm Nhâm ThìnNgọc Đường Hoàng Đạo
Giờ tốt:
(23h-1h)Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
✔ Nên làm

Thu nợ, nhập kho, học tập

✘ Cần tránh

Cưới hỏi, an táng

Thứ sáu6/718/5
Ngày:
Mậu Thìntháng Đinh Ngọ,năm Nhâm ThìnThiên Lao Hắc Đạo
Giờ tốt:
Dần (3h-5h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
✔ Nên làm

Khai trương, xuất hành, nhậm chức

✘ Cần tránh

An táng, động thổ

Thứ bảy7/719/5
Ngày:
Kỷ Tỵtháng Đinh Ngọ,năm Nhâm ThìnHuyền Vũ Hắc Đạo
Giờ tốt:
Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
✔ Nên làm

Đắp đập, lấp hang, sửa tường

✘ Cần tránh

Mở cửa, khởi công

Chủ nhật8/720/5
Ngày:
Canh Ngọtháng Đinh Ngọ,năm Nhâm ThìnTư Mệnh Hoàng Đạo
Giờ tốt:
(23h-1h)Sửu (1h-3h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
✔ Nên làm

Khởi công, động thổ, khai trương

✘ Cần tránh

An táng, sửa bếp

Thứ hai9/721/5
Ngày:
Tân Mùitháng Đinh Ngọ,năm Nhâm ThìnCâu Trận Hắc Đạo
Giờ tốt:
Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
✔ Nên làm

Tẩy trần, xua đuổi điều xấu, chữa bệnh

✘ Cần tránh

Khai trương, ký kết

Thứ ba10/722/5
Ngày:
Nhâm Thântháng Đinh Ngọ,năm Nhâm ThìnThanh Long Hoàng Đạo
Giờ tốt:
(23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
✔ Nên làm

Cúng tế, cầu tài, may mặc

✘ Cần tránh

Nhậm chức, khởi kiện

Thứ tư11/723/5
Ngày:
Quý Dậutháng Đinh Ngọ,năm Nhâm ThìnMinh Đường Hoàng Đạo
Giờ tốt:
(23h-1h)Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
✔ Nên làm

Mọi việc ổn định, xây sửa

✘ Cần tránh

Khai trương

Thứ năm12/724/5
Ngày:
Giáp Tuấttháng Đinh Ngọ,năm Nhâm ThìnThiên Hình Hắc Đạo
Giờ tốt:
Dần (3h-5h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
✔ Nên làm

Ký kết, hứa hẹn, kết hôn

✘ Cần tránh

Kiện tụng, xuất hành

Thứ sáu13/725/5
Ngày:
Ất Hợitháng Đinh Ngọ,năm Nhâm ThìnChu Tước Hắc Đạo
Giờ tốt:
Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
✔ Nên làm

Thu hoạch, xây tường, sửa nhà

✘ Cần tránh

Khai trương, xuất hành

Thứ bảy14/726/5
Ngày:
Bính tháng Đinh Ngọ,năm Nhâm ThìnKim Quỹ Hoàng Đạo
Giờ tốt:
(23h-1h)Sửu (1h-3h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
✔ Nên làm

Phá dỡ, gỡ bỏ, giải thể

✘ Cần tránh

Khởi công, cưới hỏi

Chủ nhật15/727/5
Ngày:
Đinh Sửutháng Đinh Ngọ,năm Nhâm ThìnBảo Quang Hoàng Đạo
Giờ tốt:
Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
✔ Nên làm

Cúng tế, giải hạn

✘ Cần tránh

Leo cao, đi thuyền

Thứ hai16/728/5
Ngày:
Mậu Dầntháng Đinh Ngọ,năm Nhâm ThìnBạch Hổ Hắc Đạo
Giờ tốt:
(23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
✔ Nên làm

Nhập trạch, cưới hỏi, khởi công

✘ Cần tránh

Kiện tụng

Thứ ba17/729/5
Ngày:
Kỷ Mãotháng Đinh Ngọ,năm Nhâm ThìnNgọc Đường Hoàng Đạo
Giờ tốt:
(23h-1h)Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
✔ Nên làm

Thu nợ, nhập kho, học tập

✘ Cần tránh

Cưới hỏi, an táng

Thứ tư18/730/5
Ngày:
Canh Thìntháng Đinh Ngọ,năm Nhâm ThìnThiên Lao Hắc Đạo
Giờ tốt:
Dần (3h-5h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
✔ Nên làm

Khai trương, xuất hành, nhậm chức

✘ Cần tránh

An táng, động thổ

Thứ năm19/71/6
Ngày:
Tân Tỵtháng Mậu Mùi,năm Nhâm ThìnNgọc Đường Hoàng Đạo
Giờ tốt:
Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
✔ Nên làm

Khai trương, xuất hành, nhậm chức

✘ Cần tránh

An táng, động thổ

Thứ sáu20/72/6
Ngày:
Nhâm Ngọtháng Mậu Mùi,năm Nhâm ThìnThiên Lao Hắc Đạo
Giờ tốt:
(23h-1h)Sửu (1h-3h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
✔ Nên làm

Đắp đập, lấp hang, sửa tường

✘ Cần tránh

Mở cửa, khởi công

Thứ bảy21/73/6
Ngày:
Quý Mùitháng Mậu Mùi,năm Nhâm ThìnHuyền Vũ Hắc Đạo
Giờ tốt:
Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
✔ Nên làm

Khởi công, động thổ, khai trương

✘ Cần tránh

An táng, sửa bếp

Chủ nhật22/74/6
Ngày:
Giáp Thântháng Mậu Mùi,năm Nhâm ThìnTư Mệnh Hoàng Đạo
Giờ tốt:
(23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
✔ Nên làm

Tẩy trần, xua đuổi điều xấu, chữa bệnh

✘ Cần tránh

Khai trương, ký kết

Thứ hai23/75/6
Ngày:
Ất Dậutháng Mậu Mùi,năm Nhâm ThìnCâu Trận Hắc Đạo
Giờ tốt:
(23h-1h)Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
✔ Nên làm

Cúng tế, cầu tài, may mặc

✘ Cần tránh

Nhậm chức, khởi kiện

Thứ ba24/76/6
Ngày:
Bính Tuấttháng Mậu Mùi,năm Nhâm ThìnThanh Long Hoàng Đạo
Giờ tốt:
Dần (3h-5h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
✔ Nên làm

Mọi việc ổn định, xây sửa

✘ Cần tránh

Khai trương

Thứ tư25/77/6
Ngày:
Đinh Hợitháng Mậu Mùi,năm Nhâm ThìnMinh Đường Hoàng Đạo
Giờ tốt:
Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
✔ Nên làm

Ký kết, hứa hẹn, kết hôn

✘ Cần tránh

Kiện tụng, xuất hành

Thứ năm26/78/6
Ngày:
Mậu tháng Mậu Mùi,năm Nhâm ThìnThiên Hình Hắc Đạo
Giờ tốt:
(23h-1h)Sửu (1h-3h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
✔ Nên làm

Thu hoạch, xây tường, sửa nhà

✘ Cần tránh

Khai trương, xuất hành

Thứ sáu27/79/6
Ngày:
Kỷ Sửutháng Mậu Mùi,năm Nhâm ThìnChu Tước Hắc Đạo
Giờ tốt:
Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
✔ Nên làm

Phá dỡ, gỡ bỏ, giải thể

✘ Cần tránh

Khởi công, cưới hỏi

Thứ bảy28/710/6
Ngày:
Canh Dầntháng Mậu Mùi,năm Nhâm ThìnKim Quỹ Hoàng Đạo
Giờ tốt:
(23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
✔ Nên làm

Cúng tế, giải hạn

✘ Cần tránh

Leo cao, đi thuyền

Chủ nhật29/711/6
Ngày:
Tân Mãotháng Mậu Mùi,năm Nhâm ThìnBảo Quang Hoàng Đạo
Giờ tốt:
(23h-1h)Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
✔ Nên làm

Nhập trạch, cưới hỏi, khởi công

✘ Cần tránh

Kiện tụng

Thứ hai30/712/6
Ngày:
Nhâm Thìntháng Mậu Mùi,năm Nhâm ThìnBạch Hổ Hắc Đạo
Giờ tốt:
Dần (3h-5h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
✔ Nên làm

Thu nợ, nhập kho, học tập

✘ Cần tránh

Cưới hỏi, an táng

Thứ ba31/713/6
Ngày:
Quý Tỵtháng Mậu Mùi,năm Nhâm ThìnNgọc Đường Hoàng Đạo
Giờ tốt:
Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
✔ Nên làm

Khai trương, xuất hành, nhậm chức

✘ Cần tránh

An táng, động thổ

Lịch Âm Tháng 7 Năm 2012

Tra cứu lịch vạn niên tháng 7 năm 2012. Xem đầy đủ thông tin về ngày hoàng đạo, giờ tốt xấu, hướng xuất hành và các ngày lễ quan trọng trong tháng. Dữ liệu được tính toán chính xác theo lịch âm dương Việt Nam.