Tháng 08 2006

Bảng Tra Cứu Ngày Tốt Xấu Chi Tiết

NgàyThông tin chi tiết (Bát Tự, Giờ, Việc làm)
Thứ ba1/88/7
Ngày:
Nhâm Tuấttháng Đinh Thân,năm Bính TuấtTư Mệnh Hoàng Đạo
Giờ tốt:
Dần (3h-5h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
✔ Nên làm

Cúng tế, cầu tài, may mặc

✘ Cần tránh

Nhậm chức, khởi kiện

Thứ tư2/89/7
Ngày:
Quý Hợitháng Đinh Thân,năm Bính TuấtCâu Trận Hắc Đạo
Giờ tốt:
Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
✔ Nên làm

Mọi việc ổn định, xây sửa

✘ Cần tránh

Khai trương

Thứ năm3/810/7
Ngày:
Giáp tháng Đinh Thân,năm Bính TuấtThanh Long Hoàng Đạo
Giờ tốt:
(23h-1h)Sửu (1h-3h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
✔ Nên làm

Ký kết, hứa hẹn, kết hôn

✘ Cần tránh

Kiện tụng, xuất hành

Thứ sáu4/811/7
Ngày:
Ất Sửutháng Đinh Thân,năm Bính TuấtMinh Đường Hoàng Đạo
Giờ tốt:
Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
✔ Nên làm

Thu hoạch, xây tường, sửa nhà

✘ Cần tránh

Khai trương, xuất hành

Thứ bảy5/812/7
Ngày:
Bính Dầntháng Đinh Thân,năm Bính TuấtThiên Hình Hắc Đạo
Giờ tốt:
(23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
✔ Nên làm

Phá dỡ, gỡ bỏ, giải thể

✘ Cần tránh

Khởi công, cưới hỏi

Chủ nhật6/813/7
Ngày:
Đinh Mãotháng Đinh Thân,năm Bính TuấtChu Tước Hắc Đạo
Giờ tốt:
(23h-1h)Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
✔ Nên làm

Cúng tế, giải hạn

✘ Cần tránh

Leo cao, đi thuyền

Thứ hai7/814/7
Ngày:
Mậu Thìntháng Đinh Thân,năm Bính TuấtKim Quỹ Hoàng Đạo
Giờ tốt:
Dần (3h-5h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
✔ Nên làm

Nhập trạch, cưới hỏi, khởi công

✘ Cần tránh

Kiện tụng

Thứ ba8/815/7
Ngày:
Kỷ Tỵtháng Đinh Thân,năm Bính TuấtBảo Quang Hoàng Đạo
Giờ tốt:
Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
✔ Nên làm

Thu nợ, nhập kho, học tập

✘ Cần tránh

Cưới hỏi, an táng

Thứ tư9/816/7
Ngày:
Canh Ngọtháng Đinh Thân,năm Bính TuấtBạch Hổ Hắc Đạo
Giờ tốt:
(23h-1h)Sửu (1h-3h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
✔ Nên làm

Khai trương, xuất hành, nhậm chức

✘ Cần tránh

An táng, động thổ

Thứ năm10/817/7
Ngày:
Tân Mùitháng Đinh Thân,năm Bính TuấtNgọc Đường Hoàng Đạo
Giờ tốt:
Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
✔ Nên làm

Đắp đập, lấp hang, sửa tường

✘ Cần tránh

Mở cửa, khởi công

Thứ sáu11/818/7
Ngày:
Nhâm Thântháng Đinh Thân,năm Bính TuấtThiên Lao Hắc Đạo
Giờ tốt:
(23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
✔ Nên làm

Khởi công, động thổ, khai trương

✘ Cần tránh

An táng, sửa bếp

Thứ bảy12/819/7
Ngày:
Quý Dậutháng Đinh Thân,năm Bính TuấtHuyền Vũ Hắc Đạo
Giờ tốt:
(23h-1h)Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
✔ Nên làm

Tẩy trần, xua đuổi điều xấu, chữa bệnh

✘ Cần tránh

Khai trương, ký kết

Chủ nhật13/820/7
Ngày:
Giáp Tuấttháng Đinh Thân,năm Bính TuấtTư Mệnh Hoàng Đạo
Giờ tốt:
Dần (3h-5h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
✔ Nên làm

Cúng tế, cầu tài, may mặc

✘ Cần tránh

Nhậm chức, khởi kiện

Thứ hai14/821/7
Ngày:
Ất Hợitháng Đinh Thân,năm Bính TuấtCâu Trận Hắc Đạo
Giờ tốt:
Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
✔ Nên làm

Mọi việc ổn định, xây sửa

✘ Cần tránh

Khai trương

Thứ ba15/822/7
Ngày:
Bính tháng Đinh Thân,năm Bính TuấtThanh Long Hoàng Đạo
Giờ tốt:
(23h-1h)Sửu (1h-3h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
✔ Nên làm

Ký kết, hứa hẹn, kết hôn

✘ Cần tránh

Kiện tụng, xuất hành

Thứ tư16/823/7
Ngày:
Đinh Sửutháng Đinh Thân,năm Bính TuấtMinh Đường Hoàng Đạo
Giờ tốt:
Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
✔ Nên làm

Thu hoạch, xây tường, sửa nhà

✘ Cần tránh

Khai trương, xuất hành

Thứ năm17/824/7
Ngày:
Mậu Dầntháng Đinh Thân,năm Bính TuấtThiên Hình Hắc Đạo
Giờ tốt:
(23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
✔ Nên làm

Phá dỡ, gỡ bỏ, giải thể

✘ Cần tránh

Khởi công, cưới hỏi

Thứ sáu18/825/7
Ngày:
Kỷ Mãotháng Đinh Thân,năm Bính TuấtChu Tước Hắc Đạo
Giờ tốt:
(23h-1h)Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
✔ Nên làm

Cúng tế, giải hạn

✘ Cần tránh

Leo cao, đi thuyền

Thứ bảy19/826/7
Ngày:
Canh Thìntháng Đinh Thân,năm Bính TuấtKim Quỹ Hoàng Đạo
Giờ tốt:
Dần (3h-5h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
✔ Nên làm

Nhập trạch, cưới hỏi, khởi công

✘ Cần tránh

Kiện tụng

Chủ nhật20/827/7
Ngày:
Tân Tỵtháng Đinh Thân,năm Bính TuấtBảo Quang Hoàng Đạo
Giờ tốt:
Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
✔ Nên làm

Thu nợ, nhập kho, học tập

✘ Cần tránh

Cưới hỏi, an táng

Thứ hai21/828/7
Ngày:
Nhâm Ngọtháng Đinh Thân,năm Bính TuấtBạch Hổ Hắc Đạo
Giờ tốt:
(23h-1h)Sửu (1h-3h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
✔ Nên làm

Khai trương, xuất hành, nhậm chức

✘ Cần tránh

An táng, động thổ

Thứ ba22/829/7
Ngày:
Quý Mùitháng Đinh Thân,năm Bính TuấtNgọc Đường Hoàng Đạo
Giờ tốt:
Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
✔ Nên làm

Đắp đập, lấp hang, sửa tường

✘ Cần tránh

Mở cửa, khởi công

Thứ tư23/830/7
Ngày:
Giáp Thântháng Đinh Thân,năm Bính TuấtThiên Lao Hắc Đạo
Giờ tốt:
(23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
✔ Nên làm

Khởi công, động thổ, khai trương

✘ Cần tránh

An táng, sửa bếp

Thứ năm24/81/7
Ngày:
Ất Dậutháng Đinh Thân,năm Bính TuấtHuyền Vũ Hắc Đạo
Giờ tốt:
(23h-1h)Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
✔ Nên làm

Tẩy trần, xua đuổi điều xấu, chữa bệnh

✘ Cần tránh

Khai trương, ký kết

Thứ sáu25/82/7
Ngày:
Bính Tuấttháng Đinh Thân,năm Bính TuấtTư Mệnh Hoàng Đạo
Giờ tốt:
Dần (3h-5h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
✔ Nên làm

Cúng tế, cầu tài, may mặc

✘ Cần tránh

Nhậm chức, khởi kiện

Thứ bảy26/83/7
Ngày:
Đinh Hợitháng Đinh Thân,năm Bính TuấtCâu Trận Hắc Đạo
Giờ tốt:
Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
✔ Nên làm

Mọi việc ổn định, xây sửa

✘ Cần tránh

Khai trương

Chủ nhật27/84/7
Ngày:
Mậu tháng Đinh Thân,năm Bính TuấtThanh Long Hoàng Đạo
Giờ tốt:
(23h-1h)Sửu (1h-3h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
✔ Nên làm

Ký kết, hứa hẹn, kết hôn

✘ Cần tránh

Kiện tụng, xuất hành

Thứ hai28/85/7
Ngày:
Kỷ Sửutháng Đinh Thân,năm Bính TuấtMinh Đường Hoàng Đạo
Giờ tốt:
Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
✔ Nên làm

Thu hoạch, xây tường, sửa nhà

✘ Cần tránh

Khai trương, xuất hành

Thứ ba29/86/7
Ngày:
Canh Dầntháng Đinh Thân,năm Bính TuấtThiên Hình Hắc Đạo
Giờ tốt:
(23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
✔ Nên làm

Phá dỡ, gỡ bỏ, giải thể

✘ Cần tránh

Khởi công, cưới hỏi

Thứ tư30/87/7
Ngày:
Tân Mãotháng Đinh Thân,năm Bính TuấtChu Tước Hắc Đạo
Giờ tốt:
(23h-1h)Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
✔ Nên làm

Cúng tế, giải hạn

✘ Cần tránh

Leo cao, đi thuyền

Thứ năm31/88/7
Ngày:
Nhâm Thìntháng Đinh Thân,năm Bính TuấtKim Quỹ Hoàng Đạo
Giờ tốt:
Dần (3h-5h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
✔ Nên làm

Nhập trạch, cưới hỏi, khởi công

✘ Cần tránh

Kiện tụng

Lịch Âm Tháng 8 Năm 2006

Tra cứu lịch vạn niên tháng 8 năm 2006. Xem đầy đủ thông tin về ngày hoàng đạo, giờ tốt xấu, hướng xuất hành và các ngày lễ quan trọng trong tháng. Dữ liệu được tính toán chính xác theo lịch âm dương Việt Nam.