Bảng Tra Cứu Ngày Tốt Xấu Chi Tiết
| Ngày | Thông tin chi tiết (Bát Tự, Giờ, Việc làm) |
|---|---|
| Thứ ba1/817/6 | Ngày: Kỷ Sửutháng Nhâm Mùi,năm Giáp Dần• Chu Tước Hắc Đạo Giờ tốt: Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h) ✔ Nên làm Phá dỡ, gỡ bỏ, giải thể ✘ Cần tránh Khởi công, cưới hỏi |
| Thứ tư2/818/6 | Ngày: Canh Dầntháng Nhâm Mùi,năm Giáp Dần• Kim Quỹ Hoàng Đạo Giờ tốt: Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h) ✔ Nên làm Cúng tế, giải hạn ✘ Cần tránh Leo cao, đi thuyền |
| Thứ năm3/819/6 | Ngày: Tân Mãotháng Nhâm Mùi,năm Giáp Dần• Bảo Quang Hoàng Đạo Giờ tốt: Tý (23h-1h)Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h) ✔ Nên làm Nhập trạch, cưới hỏi, khởi công ✘ Cần tránh Kiện tụng |
| Thứ sáu4/820/6 | Ngày: Nhâm Thìntháng Nhâm Mùi,năm Giáp Dần• Bạch Hổ Hắc Đạo Giờ tốt: Dần (3h-5h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h) ✔ Nên làm Thu nợ, nhập kho, học tập ✘ Cần tránh Cưới hỏi, an táng |
| Thứ bảy5/821/6 | Ngày: Quý Tỵtháng Nhâm Mùi,năm Giáp Dần• Ngọc Đường Hoàng Đạo Giờ tốt: Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h) ✔ Nên làm Khai trương, xuất hành, nhậm chức ✘ Cần tránh An táng, động thổ |
| Chủ nhật6/822/6 | Ngày: Giáp Ngọtháng Nhâm Mùi,năm Giáp Dần• Thiên Lao Hắc Đạo Giờ tốt: Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h) ✔ Nên làm Đắp đập, lấp hang, sửa tường ✘ Cần tránh Mở cửa, khởi công |
| Thứ hai7/823/6 | Ngày: Ất Mùitháng Nhâm Mùi,năm Giáp Dần• Huyền Vũ Hắc Đạo Giờ tốt: Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h) ✔ Nên làm Khởi công, động thổ, khai trương ✘ Cần tránh An táng, sửa bếp |
| Thứ ba8/824/6 | Ngày: Bính Thântháng Nhâm Mùi,năm Giáp Dần• Tư Mệnh Hoàng Đạo Giờ tốt: Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h) ✔ Nên làm Tẩy trần, xua đuổi điều xấu, chữa bệnh ✘ Cần tránh Khai trương, ký kết |
| Thứ tư9/825/6 | Ngày: Đinh Dậutháng Nhâm Mùi,năm Giáp Dần• Câu Trận Hắc Đạo Giờ tốt: Tý (23h-1h)Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h) ✔ Nên làm Cúng tế, cầu tài, may mặc ✘ Cần tránh Nhậm chức, khởi kiện |
| Thứ năm10/826/6 | Ngày: Mậu Tuấttháng Nhâm Mùi,năm Giáp Dần• Thanh Long Hoàng Đạo Giờ tốt: Dần (3h-5h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h) ✔ Nên làm Mọi việc ổn định, xây sửa ✘ Cần tránh Khai trương |
| Thứ sáu11/827/6 | Ngày: Kỷ Hợitháng Nhâm Mùi,năm Giáp Dần• Minh Đường Hoàng Đạo Giờ tốt: Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h) ✔ Nên làm Ký kết, hứa hẹn, kết hôn ✘ Cần tránh Kiện tụng, xuất hành |
| Thứ bảy12/828/6 | Ngày: Canh Týtháng Nhâm Mùi,năm Giáp Dần• Thiên Hình Hắc Đạo Giờ tốt: Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h) ✔ Nên làm Thu hoạch, xây tường, sửa nhà ✘ Cần tránh Khai trương, xuất hành |
| Chủ nhật13/829/6 | Ngày: Tân Sửutháng Nhâm Mùi,năm Giáp Dần• Chu Tước Hắc Đạo Giờ tốt: Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h) ✔ Nên làm Phá dỡ, gỡ bỏ, giải thể ✘ Cần tránh Khởi công, cưới hỏi |
| Thứ hai14/81/7 | Ngày: Nhâm Dầntháng Quý Thân,năm Giáp Dần• Thiên Hình Hắc Đạo Giờ tốt: Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h) ✔ Nên làm Phá dỡ, gỡ bỏ, giải thể ✘ Cần tránh Khởi công, cưới hỏi |
| Thứ ba15/82/7 | Ngày: Quý Mãotháng Quý Thân,năm Giáp Dần• Chu Tước Hắc Đạo Giờ tốt: Tý (23h-1h)Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h) ✔ Nên làm Cúng tế, giải hạn ✘ Cần tránh Leo cao, đi thuyền |
| Thứ tư16/83/7 | Ngày: Giáp Thìntháng Quý Thân,năm Giáp Dần• Kim Quỹ Hoàng Đạo Giờ tốt: Dần (3h-5h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h) ✔ Nên làm Nhập trạch, cưới hỏi, khởi công ✘ Cần tránh Kiện tụng |
| Thứ năm17/84/7 | Ngày: Ất Tỵtháng Quý Thân,năm Giáp Dần• Bảo Quang Hoàng Đạo Giờ tốt: Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h) ✔ Nên làm Thu nợ, nhập kho, học tập ✘ Cần tránh Cưới hỏi, an táng |
| Thứ sáu18/85/7 | Ngày: Bính Ngọtháng Quý Thân,năm Giáp Dần• Bạch Hổ Hắc Đạo Giờ tốt: Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h) ✔ Nên làm Khai trương, xuất hành, nhậm chức ✘ Cần tránh An táng, động thổ |
| Thứ bảy19/86/7 | Ngày: Đinh Mùitháng Quý Thân,năm Giáp Dần• Ngọc Đường Hoàng Đạo Giờ tốt: Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h) ✔ Nên làm Đắp đập, lấp hang, sửa tường ✘ Cần tránh Mở cửa, khởi công |
| Chủ nhật20/87/7 | Ngày: Mậu Thântháng Quý Thân,năm Giáp Dần• Thiên Lao Hắc Đạo Giờ tốt: Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h) ✔ Nên làm Khởi công, động thổ, khai trương ✘ Cần tránh An táng, sửa bếp |
| Thứ hai21/88/7 | Ngày: Kỷ Dậutháng Quý Thân,năm Giáp Dần• Huyền Vũ Hắc Đạo Giờ tốt: Tý (23h-1h)Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h) ✔ Nên làm Tẩy trần, xua đuổi điều xấu, chữa bệnh ✘ Cần tránh Khai trương, ký kết |
| Thứ ba22/89/7 | Ngày: Canh Tuấttháng Quý Thân,năm Giáp Dần• Tư Mệnh Hoàng Đạo Giờ tốt: Dần (3h-5h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h) ✔ Nên làm Cúng tế, cầu tài, may mặc ✘ Cần tránh Nhậm chức, khởi kiện |
| Thứ tư23/810/7 | Ngày: Tân Hợitháng Quý Thân,năm Giáp Dần• Câu Trận Hắc Đạo Giờ tốt: Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h) ✔ Nên làm Mọi việc ổn định, xây sửa ✘ Cần tránh Khai trương |
| Thứ năm24/811/7 | Ngày: Nhâm Týtháng Quý Thân,năm Giáp Dần• Thanh Long Hoàng Đạo Giờ tốt: Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h) ✔ Nên làm Ký kết, hứa hẹn, kết hôn ✘ Cần tránh Kiện tụng, xuất hành |
| Thứ sáu25/812/7 | Ngày: Quý Sửutháng Quý Thân,năm Giáp Dần• Minh Đường Hoàng Đạo Giờ tốt: Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h) ✔ Nên làm Thu hoạch, xây tường, sửa nhà ✘ Cần tránh Khai trương, xuất hành |
| Thứ bảy26/813/7 | Ngày: Giáp Dầntháng Quý Thân,năm Giáp Dần• Thiên Hình Hắc Đạo Giờ tốt: Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h) ✔ Nên làm Phá dỡ, gỡ bỏ, giải thể ✘ Cần tránh Khởi công, cưới hỏi |
| Chủ nhật27/814/7 | Ngày: Ất Mãotháng Quý Thân,năm Giáp Dần• Chu Tước Hắc Đạo Giờ tốt: Tý (23h-1h)Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h) ✔ Nên làm Cúng tế, giải hạn ✘ Cần tránh Leo cao, đi thuyền |
| Thứ hai28/815/7 | Ngày: Bính Thìntháng Quý Thân,năm Giáp Dần• Kim Quỹ Hoàng Đạo Giờ tốt: Dần (3h-5h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h) ✔ Nên làm Nhập trạch, cưới hỏi, khởi công ✘ Cần tránh Kiện tụng |
| Thứ ba29/816/7 | Ngày: Đinh Tỵtháng Quý Thân,năm Giáp Dần• Bảo Quang Hoàng Đạo Giờ tốt: Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h) ✔ Nên làm Thu nợ, nhập kho, học tập ✘ Cần tránh Cưới hỏi, an táng |
| Thứ tư30/817/7 | Ngày: Mậu Ngọtháng Quý Thân,năm Giáp Dần• Bạch Hổ Hắc Đạo Giờ tốt: Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h) ✔ Nên làm Khai trương, xuất hành, nhậm chức ✘ Cần tránh An táng, động thổ |
| Thứ năm31/818/7 | Ngày: Kỷ Mùitháng Quý Thân,năm Giáp Dần• Ngọc Đường Hoàng Đạo Giờ tốt: Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h) ✔ Nên làm Đắp đập, lấp hang, sửa tường ✘ Cần tránh Mở cửa, khởi công |
Lịch Âm Tháng 8 Năm 2034
Tra cứu lịch vạn niên tháng 8 năm 2034. Xem đầy đủ thông tin về ngày hoàng đạo, giờ tốt xấu, hướng xuất hành và các ngày lễ quan trọng trong tháng. Dữ liệu được tính toán chính xác theo lịch âm dương Việt Nam.