Tháng 09 2009

Bảng Tra Cứu Ngày Tốt Xấu Chi Tiết

NgàyThông tin chi tiết (Bát Tự, Giờ, Việc làm)
Thứ ba1/913/7
Ngày:
Kỷ Dậutháng Quý Thân,năm Kỷ SửuHuyền Vũ Hắc Đạo
Giờ tốt:
(23h-1h)Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
✔ Nên làm

Tẩy trần, xua đuổi điều xấu, chữa bệnh

✘ Cần tránh

Khai trương, ký kết

Thứ tư2/914/7
Ngày:
Canh Tuấttháng Quý Thân,năm Kỷ SửuTư Mệnh Hoàng Đạo
Giờ tốt:
Dần (3h-5h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
✔ Nên làm

Cúng tế, cầu tài, may mặc

✘ Cần tránh

Nhậm chức, khởi kiện

Thứ năm3/915/7
Ngày:
Tân Hợitháng Quý Thân,năm Kỷ SửuCâu Trận Hắc Đạo
Giờ tốt:
Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
✔ Nên làm

Mọi việc ổn định, xây sửa

✘ Cần tránh

Khai trương

Thứ sáu4/916/7
Ngày:
Nhâm tháng Quý Thân,năm Kỷ SửuThanh Long Hoàng Đạo
Giờ tốt:
(23h-1h)Sửu (1h-3h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
✔ Nên làm

Ký kết, hứa hẹn, kết hôn

✘ Cần tránh

Kiện tụng, xuất hành

Thứ bảy5/917/7
Ngày:
Quý Sửutháng Quý Thân,năm Kỷ SửuMinh Đường Hoàng Đạo
Giờ tốt:
Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
✔ Nên làm

Thu hoạch, xây tường, sửa nhà

✘ Cần tránh

Khai trương, xuất hành

Chủ nhật6/918/7
Ngày:
Giáp Dầntháng Quý Thân,năm Kỷ SửuThiên Hình Hắc Đạo
Giờ tốt:
(23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
✔ Nên làm

Phá dỡ, gỡ bỏ, giải thể

✘ Cần tránh

Khởi công, cưới hỏi

Thứ hai7/919/7
Ngày:
Ất Mãotháng Quý Thân,năm Kỷ SửuChu Tước Hắc Đạo
Giờ tốt:
(23h-1h)Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
✔ Nên làm

Cúng tế, giải hạn

✘ Cần tránh

Leo cao, đi thuyền

Thứ ba8/920/7
Ngày:
Bính Thìntháng Quý Thân,năm Kỷ SửuKim Quỹ Hoàng Đạo
Giờ tốt:
Dần (3h-5h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
✔ Nên làm

Nhập trạch, cưới hỏi, khởi công

✘ Cần tránh

Kiện tụng

Thứ tư9/921/7
Ngày:
Đinh Tỵtháng Quý Thân,năm Kỷ SửuBảo Quang Hoàng Đạo
Giờ tốt:
Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
✔ Nên làm

Thu nợ, nhập kho, học tập

✘ Cần tránh

Cưới hỏi, an táng

Thứ năm10/922/7
Ngày:
Mậu Ngọtháng Quý Thân,năm Kỷ SửuBạch Hổ Hắc Đạo
Giờ tốt:
(23h-1h)Sửu (1h-3h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
✔ Nên làm

Khai trương, xuất hành, nhậm chức

✘ Cần tránh

An táng, động thổ

Thứ sáu11/923/7
Ngày:
Kỷ Mùitháng Quý Thân,năm Kỷ SửuNgọc Đường Hoàng Đạo
Giờ tốt:
Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
✔ Nên làm

Đắp đập, lấp hang, sửa tường

✘ Cần tránh

Mở cửa, khởi công

Thứ bảy12/924/7
Ngày:
Canh Thântháng Quý Thân,năm Kỷ SửuThiên Lao Hắc Đạo
Giờ tốt:
(23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
✔ Nên làm

Khởi công, động thổ, khai trương

✘ Cần tránh

An táng, sửa bếp

Chủ nhật13/925/7
Ngày:
Tân Dậutháng Quý Thân,năm Kỷ SửuHuyền Vũ Hắc Đạo
Giờ tốt:
(23h-1h)Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
✔ Nên làm

Tẩy trần, xua đuổi điều xấu, chữa bệnh

✘ Cần tránh

Khai trương, ký kết

Thứ hai14/926/7
Ngày:
Nhâm Tuấttháng Quý Thân,năm Kỷ SửuTư Mệnh Hoàng Đạo
Giờ tốt:
Dần (3h-5h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
✔ Nên làm

Cúng tế, cầu tài, may mặc

✘ Cần tránh

Nhậm chức, khởi kiện

Thứ ba15/927/7
Ngày:
Quý Hợitháng Quý Thân,năm Kỷ SửuCâu Trận Hắc Đạo
Giờ tốt:
Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
✔ Nên làm

Mọi việc ổn định, xây sửa

✘ Cần tránh

Khai trương

Thứ tư16/928/7
Ngày:
Giáp tháng Quý Thân,năm Kỷ SửuThanh Long Hoàng Đạo
Giờ tốt:
(23h-1h)Sửu (1h-3h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
✔ Nên làm

Ký kết, hứa hẹn, kết hôn

✘ Cần tránh

Kiện tụng, xuất hành

Thứ năm17/929/7
Ngày:
Ất Sửutháng Quý Thân,năm Kỷ SửuMinh Đường Hoàng Đạo
Giờ tốt:
Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
✔ Nên làm

Thu hoạch, xây tường, sửa nhà

✘ Cần tránh

Khai trương, xuất hành

Thứ sáu18/930/7
Ngày:
Bính Dầntháng Quý Thân,năm Kỷ SửuThiên Hình Hắc Đạo
Giờ tốt:
(23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
✔ Nên làm

Phá dỡ, gỡ bỏ, giải thể

✘ Cần tránh

Khởi công, cưới hỏi

Thứ bảy19/91/8
Ngày:
Đinh Mãotháng Giáp Dậu,năm Kỷ SửuMinh Đường Hoàng Đạo
Giờ tốt:
(23h-1h)Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
✔ Nên làm

Phá dỡ, gỡ bỏ, giải thể

✘ Cần tránh

Khởi công, cưới hỏi

Chủ nhật20/92/8
Ngày:
Mậu Thìntháng Giáp Dậu,năm Kỷ SửuThiên Hình Hắc Đạo
Giờ tốt:
Dần (3h-5h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
✔ Nên làm

Cúng tế, giải hạn

✘ Cần tránh

Leo cao, đi thuyền

Thứ hai21/93/8
Ngày:
Kỷ Tỵtháng Giáp Dậu,năm Kỷ SửuChu Tước Hắc Đạo
Giờ tốt:
Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
✔ Nên làm

Nhập trạch, cưới hỏi, khởi công

✘ Cần tránh

Kiện tụng

Thứ ba22/94/8
Ngày:
Canh Ngọtháng Giáp Dậu,năm Kỷ SửuKim Quỹ Hoàng Đạo
Giờ tốt:
(23h-1h)Sửu (1h-3h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
✔ Nên làm

Thu nợ, nhập kho, học tập

✘ Cần tránh

Cưới hỏi, an táng

Thứ tư23/95/8
Ngày:
Tân Mùitháng Giáp Dậu,năm Kỷ SửuBảo Quang Hoàng Đạo
Giờ tốt:
Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
✔ Nên làm

Khai trương, xuất hành, nhậm chức

✘ Cần tránh

An táng, động thổ

Thứ năm24/96/8
Ngày:
Nhâm Thântháng Giáp Dậu,năm Kỷ SửuBạch Hổ Hắc Đạo
Giờ tốt:
(23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
✔ Nên làm

Đắp đập, lấp hang, sửa tường

✘ Cần tránh

Mở cửa, khởi công

Thứ sáu25/97/8
Ngày:
Quý Dậutháng Giáp Dậu,năm Kỷ SửuNgọc Đường Hoàng Đạo
Giờ tốt:
(23h-1h)Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
✔ Nên làm

Khởi công, động thổ, khai trương

✘ Cần tránh

An táng, sửa bếp

Thứ bảy26/98/8
Ngày:
Giáp Tuấttháng Giáp Dậu,năm Kỷ SửuThiên Lao Hắc Đạo
Giờ tốt:
Dần (3h-5h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
✔ Nên làm

Tẩy trần, xua đuổi điều xấu, chữa bệnh

✘ Cần tránh

Khai trương, ký kết

Chủ nhật27/99/8
Ngày:
Ất Hợitháng Giáp Dậu,năm Kỷ SửuHuyền Vũ Hắc Đạo
Giờ tốt:
Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
✔ Nên làm

Cúng tế, cầu tài, may mặc

✘ Cần tránh

Nhậm chức, khởi kiện

Thứ hai28/910/8
Ngày:
Bính tháng Giáp Dậu,năm Kỷ SửuTư Mệnh Hoàng Đạo
Giờ tốt:
(23h-1h)Sửu (1h-3h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
✔ Nên làm

Mọi việc ổn định, xây sửa

✘ Cần tránh

Khai trương

Thứ ba29/911/8
Ngày:
Đinh Sửutháng Giáp Dậu,năm Kỷ SửuCâu Trận Hắc Đạo
Giờ tốt:
Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
✔ Nên làm

Ký kết, hứa hẹn, kết hôn

✘ Cần tránh

Kiện tụng, xuất hành

Thứ tư30/912/8
Ngày:
Mậu Dầntháng Giáp Dậu,năm Kỷ SửuThanh Long Hoàng Đạo
Giờ tốt:
(23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
✔ Nên làm

Thu hoạch, xây tường, sửa nhà

✘ Cần tránh

Khai trương, xuất hành

Lịch Âm Tháng 9 Năm 2009

Tra cứu lịch vạn niên tháng 9 năm 2009. Xem đầy đủ thông tin về ngày hoàng đạo, giờ tốt xấu, hướng xuất hành và các ngày lễ quan trọng trong tháng. Dữ liệu được tính toán chính xác theo lịch âm dương Việt Nam.